ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承保人
chéngbǎo rén
Bên bảo hiểm
Hán việt: thừa bảo nhân
—

Gợi nhớ

Từ "承保人" (chéngbǎo rén) mang nghĩa "Bên bảo hiểm", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

承保人
chéngbǎo rén
Bên bảo hiểm
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bên bảo hiểm
Ví dụ (3)
chéngbǎorén承保人xūyào需要tíjiāo提交shēnfèn身份zhèngmíng证明。
Bên bảo hiểm cần nộp giấy tờ chứng minh danh tính.
The insurer needs to submit proof of identity.
bǎoxiǎn保险gōngsī公司huì会hé和chéngbǎorén承保人quèrèn确认xìnxī信息。
Công ty bảo hiểm sẽ xác nhận thông tin với bên bảo hiểm.
The insurance company will confirm the information with the insurer.
hétong合同lǐ里xiěmíng写明le了chéngbǎorén承保人de的zérèn责任。
Hợp đồng ghi rõ trách nhiệm của bên bảo hiểm.
The contract clearly states the insurer's responsibilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây