ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承办
chéngbàn
đăng cai, đảm nhận, nhận thầu, tổ chức, phụ trách thực hiện, thụ lý.
Hán việt: thừa biện
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "承办" (chéngbàn) mang nghĩa "đảm nhận", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 办 (bàn - biện): "xử lý". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办).

Thành phần cấu tạo

承办
chéngbàn
đảm nhận
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đăng cai, đảm nhận, nhận thầu, tổ chức, phụ trách thực hiện, thụ lý.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家gōngsī公司chénggōng成功chéngbàn承办le了jīnnián今年de的kējì科技bólǎnhuì博览会。
Công ty này đã đăng cai (tổ chức) thành công hội chợ triển lãm công nghệ năm nay.
This company successfully organized this year's technology expo.
běijīng北京céng曾chéngbàn承办guò过20082008nián年àoyùnhuì奥运会。
Bắc Kinh từng đăng cai Thế vận hội năm 2008.
Beijing once hosted the 2008 Olympic Games.
nà那gè个jiànzhù建筑xiàngmù项目yóu由wǒmen我们gōngsī公司chéngbàn承办。
Dự án xây dựng đó do công ty chúng tôi nhận thầu (đảm nhận).
That construction project was undertaken by our company.
zhè这cì次huìyì会议de的chéngbàn承办fāng方fēicháng非常yǒu有jīngyàn经验。
Đơn vị tổ chức (bên đăng cai) hội nghị lần này rất có kinh nghiệm.
The organizer of this conference is very experienced.
jùtǐ具体de的chéngbàn承办shǒuxù手续qǐng请zīxún咨询qiántái前台。
Thủ tục thực hiện cụ thể xin hãy hỏi quầy lễ tân.
Please consult the front desk for the specific application procedures.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây