ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
办好
bàn hǎo
xử lý tốt
Hán việt: biện hảo
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "办好" (bàn hǎo) mang nghĩa "xử lý tốt", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

办好
bàn hǎo
xử lý tốt
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lực
Sức lực (ở giữa)
丶丶
Hai nét chấm
Hai bên hỗ trợ
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:xử lý tốt
Ví dụ (3)
wǒ我yǐjīng已经bǎ把shǒuxù手续bànhǎo办好le了。
Tôi đã làm xong thủ tục rồi.
I have already completed the procedures.
qiānzhèng签证bànhǎo办好hòu后jiù就kěyǐ可以mǎipiào买票。
Sau khi làm xong visa thì có thể mua vé.
You can buy the ticket once the visa is processed.
qǐng请jǐnkuài尽快bǎ把zhè这jiàn件shì事bànhǎo办好。
Vui lòng làm xong việc này sớm nhất có thể.
Please get this done as soon as possible.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây