ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
承天顺化
Chéngtiān Shùnhuà
Thừa Thiên Huế
Hán việt: thừa thiên thuận hóa
—

Gợi nhớ

Từ "承天顺化" (Chéngtiān Shùnhuà) mang nghĩa "Thừa Thiên Huế", kết hợp bởi 承 (chéng - thừa): "Đảm nhận" + 天 (tiān - thiên): "ngày" + 顺 (shùn - thuận): "thuận lợi" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 承: Đôi bàn tay thành kính nâng đỡ ấn tín từ bậc bề trên trao xuống để tiếp nhận và đảm nhận trọng trách (承). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天). • Chữ 顺: Cái đầu (页) suy nghĩ thông suốt và xuôi theo dòng sông (川) chảy hiền hòa, mọi việc đều êm xuôi thuận lợi (顺). • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Thành phần cấu tạo

承天顺化
Chéngtiān Shùnhuà
Thừa Thiên Huế
承
chéng • thừa
Đảm nhận
承
Bộ Thừa
Hình hai tay đỡ vật từ trên xuống
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
顺
shùn • thuận
thuận lợi
川
Xuyên
Sông (nằm bên trái)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thừa Thiên Huế
Ví dụ (3)
zhōumò周末wǒmen我们qù去le了chéng承tiān天shùnhuà顺化。
Cuối tuần chúng tôi đã đến Thừa Thiên Huế.
We went to Thua Thien Hue over the weekend.
chéng承tiān天shùnhuà顺化de的jiāotōng交通bǐ比yǐqián以前fāngbiàn方便duō多le了。
Giao thông ở Thừa Thiên Huế thuận tiện hơn trước nhiều.
Transportation in Thua Thien Hue is much more convenient than before.
zhè这pī批huò货yào要sòngdào送到chéng承tiān天shùnhuà顺化de的cāngkù仓库。
Lô hàng này cần được gửi đến kho ở Thừa Thiên Huế.
This batch of goods needs to be delivered to the warehouse in Thua Thien Hue.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây