ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供奉
gòngfèng
cúng bái, thờ phụng
Hán việt: cung phụng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "供奉" (gòngfèng) mang nghĩa "cúng bái, thờ phụng", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 奉 (fèng - phụng): "Cung cấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 奉: Hai bàn tay (廾) thành kính nâng cành lễ vật trĩu trịt, phong phú (丰) bước lên điện cao để cung cấp, dâng hiến (奉).

Thành phần cấu tạo

供奉
gòngfèng
cúng bái, thờ phụng
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
奉
fèng • phụng
Cung cấp
丰
Chữ Phong
Cành cây trĩu quả, lễ vật phong phú
廾
Bộ Củng (hai bàn tay)
Hai tay cung kính nâng đỡ dâng lên

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cúng bái, thờ phụng
Ví dụ (5)
tāmen他们zài在jiālǐ家里gòngfèng供奉zǔxiān祖先。
Họ thờ phụng tổ tiên ở nhà.
They worship their ancestors at home.
zhè这zuò座sìmiào寺庙gòngfèng供奉zhe着guānyīnpúsà观音菩萨。
Ngôi chùa này thờ phụng Quan Âm Bồ Tát.
This temple is dedicated to Guanyin Bodhisattva.
shén神tán坛shàng上gòngfèng供奉zhe着yì一zūn尊fóxiàng佛像。
Trên bàn thờ có thờ phụng một bức tượng Phật.
A statue of the Buddha is enshrined on the altar.
měiféng每逢jiérì节日,cūnmín村民men们dōu都huì会gòngfèng供奉tǔdì土地shén神。
Mỗi dịp lễ tết, dân làng đều cúng bái Thổ Thần.
During every festival, the villagers make offerings to the Earth God.
rénmen人们bǎifàng摆放xiānhuā鲜花hé和shuǐguǒ水果lái来gòngfèng供奉shénlíng神灵。
Mọi người bày biện hoa tươi và trái cây để cúng bái thần linh.
People place flowers and fruit as offerings to the deities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây