供不应求
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "供不应求" (gōngbùyìngqiú) mang nghĩa "cung không đủ cầu", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 不 (bù - bất): "không" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).
Thành phần cấu tạo
供不应求
cung không đủ cầu
Hình ảnh:

Phân tích từ 供不应求
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:cung không đủ cầu, cầu vượt quá cung, cháy hàng, khan hiếm.
Ví dụ (5)
这种新款手机一上市就供不应求。
Mẫu điện thoại mới này vừa ra mắt đã cung không đủ cầu (cháy hàng).
This new model of mobile phone was in short supply as soon as it was launched.
春节期间,火车票往往供不应求。
Trong dịp Tết, vé tàu hỏa thường xuyên rơi vào tình trạng cung không đủ cầu.
During the Spring Festival period, train tickets are often in short supply.
目前市场上高技术人才供不应求。
Hiện nay trên thị trường, nhân tài kỹ thuật cao đang cung không đủ cầu (rất khan hiếm).
At present, highly skilled talent is in short supply in the market.
由于原料短缺,产品出现了供不应求的现象。
Mẫu điện thoại mới vừa ra mắt đã xảy ra hiện tượng cung không đủ cầu.
Due to a shortage of raw materials, the product has become unable to meet demand.
这就导致了房价上涨,房屋供不应求。
Điều này dẫn đến giá nhà tăng cao, nhà ở cung không đủ cầu.
This has led to rising housing prices, with the supply of homes unable to meet demand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây