ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供不应求
gōngbùyìngqiú
cung không đủ cầu, cầu vượt quá cung, cháy hàng, khan hiếm.
Hán việt: cung bất ứng cầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "供不应求" (gōngbùyìngqiú) mang nghĩa "cung không đủ cầu", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 不 (bù - bất): "không" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

供不应求
gōngbùyìngqiú
cung không đủ cầu
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cung không đủ cầu, cầu vượt quá cung, cháy hàng, khan hiếm.
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xīnkuǎn新款shǒujī手机yí一shàngshì上市jiù就gōngbúyìngqiú供不应求。
Mẫu điện thoại mới này vừa ra mắt đã cung không đủ cầu (cháy hàng).
This new model of mobile phone was in short supply as soon as it was launched.
chūnjié春节qījiān期间,huǒchēpiào火车票wǎngwǎng往往gōngbúyìngqiú供不应求。
Trong dịp Tết, vé tàu hỏa thường xuyên rơi vào tình trạng cung không đủ cầu.
During the Spring Festival period, train tickets are often in short supply.
mùqián目前shìchǎng市场shàng上gāo高jìshù技术réncái人才gōngbúyìngqiú供不应求。
Hiện nay trên thị trường, nhân tài kỹ thuật cao đang cung không đủ cầu (rất khan hiếm).
At present, highly skilled talent is in short supply in the market.
yóuyú由于yuánliào原料duǎnquē短缺,chǎnpǐn产品chūxiàn出现le了gōngbúyìngqiú供不应求de的xiànxiàng现象。
Mẫu điện thoại mới vừa ra mắt đã xảy ra hiện tượng cung không đủ cầu.
Due to a shortage of raw materials, the product has become unable to meet demand.
zhè这jiù就dǎozhì导致le了fángjià房价shàngzhǎng上涨,fángwū房屋gōngbúyìngqiú供不应求。
Điều này dẫn đến giá nhà tăng cao, nhà ở cung không đủ cầu.
This has led to rising housing prices, with the supply of homes unable to meet demand.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây