ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供求
gōngqiú
cung cầu
Hán việt: cung cầu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "供求" (gōngqiú) mang nghĩa "cung cầu", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求).

Thành phần cấu tạo

供求
gōngqiú
cung cầu
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cung cầu
Ví dụ (5)
shìchǎng市场de的jiàgé价格shì是yóu由gōngqiú供求guānxi关系juédìng决定de的。
Giá cả của thị trường được quyết định bởi quan hệ cung cầu.
Market prices are determined by supply and demand.
mùqián目前,fángdìchǎn房地产shìchǎng市场gōngqiú供求jīběn基本pínghéng平衡。
Hiện tại, cung cầu trên thị trường bất động sản cơ bản được cân bằng.
At present, supply and demand in the real estate market are basically balanced.
liǎojiě了解gōngqiú供求zhuàngkuàng状况duì对qǐyè企业de的fāzhǎn发展fēicháng非常zhòngyào重要。
Hiểu rõ tình trạng cung cầu là rất quan trọng đối với sự phát triển của doanh nghiệp.
Understanding the state of supply and demand is very important for a company's development.
gōngqiú供求shīhéng失衡huì会dǎozhì导致wùjià物价dàfú大幅bōdòng波动。
Mất cân bằng cung cầu sẽ dẫn đến biến động giá cả mạnh mẽ.
An imbalance between supply and demand can cause sharp price fluctuations.
zhèngfǔ政府cǎiqǔ采取cuòshī措施yǐ以huǎnjiě缓解réncái人才shìchǎng市场de的gōngqiú供求máodùn矛盾。
Chính phủ áp dụng các biện pháp để giảm bớt mâu thuẫn cung cầu trên thị trường nhân tài.
The government has taken measures to ease the imbalance between the supply and demand in the talent market.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây