ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
求知若渴
qiúzhī ruò kě
khao khát tri thức, ham học hỏi như người khát tìm nước.
Hán việt: cầu tri nhược khát
HSK 6 (Thành ngữ)
—

Gợi nhớ

Từ "求知若渴" (qiúzhī ruò kě) mang nghĩa "khát khao kiến thức", kết hợp bởi 求 (qiú - cầu): "tìm kiếm" + 知 (zhī - tri): "biết" + 若 (ruò - nhược): "nếu như" + 渴 (kě - khát): "khát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 求: Bàn tay vươn dài tìm kiếm tấm áo lông ấm áp giữa mùa đông giá lạnh, thể hiện sự thỉnh cầu, yêu cầu, tìm kiếm (求). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 若: Tay phải (右) hái từng ngọn cỏ non (艹) vừa chọn lựa vừa tự hỏi nếu như, dường như mọi thứ đều thuận theo tự nhiên (若). • Chữ 渴: Giữa trưa nắng gắt, cơ thể thiếu nước (氵) khô rát cổ họng phải thốt lên tiếng kêu (曷) mong có ngụm nước giải khát (渴).

Thành phần cấu tạo

求知若渴
qiúzhī ruò kě
khát khao kiến thức
求
qiú • cầu
tìm kiếm
求
Bộ Cầu
Hình lông thú dùng mặc giữ ấm
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
若
ruò • nhược
nếu như
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
右
Hữu
Phải / âm đọc (phía dưới)
渴
kě • khát
khát
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
曷
Hạt
Sao, thế nào / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ (chengyu)
Nghĩa:khao khát tri thức, ham học hỏi như người khát tìm nước.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要bǎochí保持qiúzhīruòkě求知若渴de的tàidù态度。
Chúng ta phải giữ vững thái độ khao khát tri thức.
We should maintain a thirst for knowledge.
tā他zài在túshūguǎn图书馆lǐ里qiúzhīruòkě求知若渴de地yuèdú阅读zhe着。
Anh ấy đang đọc sách trong thư viện với niềm khao khát kiến thức cháy bỏng.
He was reading in the library with a great thirst for knowledge.
qiáo乔bù布sī斯shuō说guò过:“qiúzhīruòkě求知若渴,xūxīn虚心ruò若yú愚。”
Steve Jobs từng nói: "Hãy cứ khát khao, hãy cứ dại khờ" (Stay hungry, stay foolish).
Steve Jobs once said, "Stay hungry, stay foolish."
zhè这zhǒng种qiúzhīruòkě求知若渴de的jīngshén精神zhíde值得wǒmen我们xuéxí学习。
Tinh thần ham học hỏi này rất đáng để chúng ta học tập.
This thirst for knowledge is something we should learn from.
yīnwèi因为qiúzhīruòkě求知若渴,tā他měitiān每天dōu都xuéxí学习dào到shēnyè深夜。
Vì khao khát kiến thức, ngày nào anh ấy cũng học đến tận đêm khuya.
Because of his thirst for knowledge, he studied until late at night every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây