ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
若
ruò
nếu như; giống như; bạn/ngươi trong văn cổ
Hán việt: nhược
一丨丨一ノ丨フ一
8
副
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Tay phải (右) hái từng ngọn cỏ non (艹) vừa chọn lựa vừa tự hỏi nếu như, dường như mọi thứ đều thuận theo tự nhiên (若).

Thành phần cấu tạo

若
ruò
nếu như; giống như; bạn/ngươi trong văn cổ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
右
Hữu
Phải / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ đồng âm (1)

Định nghĩa (1)

1
liên từ / động từ / đại từ
Nghĩa:nếu như; giống như; bạn/ngươi trong văn cổ
Ví dụ (5)
ruò若míngtiān明天bú不xiàyǔ下雨,wǒmen我们jiù就qù去páshān爬山。
Nếu ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.
If it doesn't rain tomorrow, we'll go hiking.
tā她měi美ruò若tiānxiān天仙。
Cô ấy đẹp giống như tiên nữ.
She is as beautiful as a fairy.
nǐ你ruò若ānhǎo安好,biànshì便是qíngtiān晴天。
Nếu bạn bình yên, đó chính là ngày nắng đẹp.
If you are well, then it is a sunny day.
tā他biǎoxiàn表现de得ruò若wú无qí其shì事。
Anh ấy tỏ ra giống như không có chuyện gì xảy ra.
He acted as if nothing had happened.
suìyuè岁月ruò若shuǐ水,cōngcōng匆匆liúshì流逝。
Năm tháng giống như dòng nước, vội vã trôi qua.
Time is like water, flowing away in haste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây