若
一丨丨一ノ丨フ一
8
副
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Tay phải (右) hái từng ngọn cỏ non (艹) vừa chọn lựa vừa tự hỏi nếu như, dường như mọi thứ đều thuận theo tự nhiên (若).
Thành phần cấu tạo
若
nếu như; giống như; bạn/ngươi trong văn cổ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
右
Hữu
Phải / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
liên từ / động từ / đại từ
Nghĩa:nếu như; giống như; bạn/ngươi trong văn cổ
Ví dụ (5)
若明天不下雨,我们就去爬山。
Nếu ngày mai trời không mưa, chúng ta sẽ đi leo núi.
If it doesn't rain tomorrow, we'll go hiking.
她美若天仙。
Cô ấy đẹp giống như tiên nữ.
She is as beautiful as a fairy.
你若安好,便是晴天。
Nếu bạn bình yên, đó chính là ngày nắng đẹp.
If you are well, then it is a sunny day.
他表现得若无其事。
Anh ấy tỏ ra giống như không có chuyện gì xảy ra.
He acted as if nothing had happened.
岁月若水,匆匆流逝。
Năm tháng giống như dòng nước, vội vã trôi qua.
Time is like water, flowing away in haste.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây