ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
自若
zì ruò
Điềm tĩnh, tự nhiên như thường, thản nhiên
Hán việt: tự nhược
—

Gợi nhớ

Từ "自若" (zì ruò) mang nghĩa "Điềm tĩnh, tự nhiên như thường, thản nhiên", kết hợp bởi 自 (zì - tự): "Tự bản thân" + 若 (ruò - nhược): "nếu như". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 自: Hình vẽ chiếc mũi ở chính giữa khuôn mặt mà người xưa thường chỉ vào khi xưng hô về chính bản thân mình (自). • Chữ 若: Tay phải (右) hái từng ngọn cỏ non (艹) vừa chọn lựa vừa tự hỏi nếu như, dường như mọi thứ đều thuận theo tự nhiên (若).

Thành phần cấu tạo

自若
zì ruò
Điềm tĩnh, tự nhiên như thường, thản nhiên
自
zì • tự
Tự bản thân
自
Bộ Tự
Hình cái mũi (người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi')
若
ruò • nhược
nếu như
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
右
Hữu
Phải / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Điềm tĩnh, tự nhiên như thường, thản nhiên
Ví dụ (3)
miànduì面对dírén敌人de的wēixié威胁,tā他shénsèzìruò神色自若,háowújùsè毫无惧色。
Đối mặt với sự đe dọa của kẻ thù, thần sắc anh ấy vẫn thản nhiên, không chút sợ hãi.
In the face of the enemy's threats, he remained composed and showed no sign of fear.
jǐnguǎn尽管huìchǎng会场qìfēn气氛jǐnzhāng紧张,fāyánrén发言人yīrán依然tánxiàozìruò谈笑自若。
Mặc dù không khí hội trường căng thẳng, người phát ngôn vẫn cười nói tự nhiên như thường.
Despite the tense atmosphere in the hall, the spokesperson continued talking and laughing calmly.
zài在tūfā突发dìzhèn地震shí时,tā他néng能zuòdào做到tàiránzìruò泰然自若de地zhǐhuī指挥dàjiā大家chèlí撤离。
Khi xảy ra động đất đột ngột, anh ấy có thể điềm tĩnh vững vàng chỉ huy mọi người sơ tán.
When the earthquake struck suddenly, he was able to calmly and collectedly direct everyone to evacuate.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây