ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
若干
ruògān
một số, một vài, bao nhiêu (văn cổ), con số nhất định.
Hán việt: nhược can
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "若干" (ruògān) mang nghĩa "một số", kết hợp bởi 若 (ruò - nhược): "nếu như" + 干 (gàn / gān - can): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 若: Tay phải (右) hái từng ngọn cỏ non (艹) vừa chọn lựa vừa tự hỏi nếu như, dường như mọi thứ đều thuận theo tự nhiên (若). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).

Thành phần cấu tạo

若干
ruògān
một số
若
ruò • nhược
nếu như
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
右
Hữu
Phải / âm đọc (phía dưới)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ
Nghĩa:một số, một vài, bao nhiêu (văn cổ), con số nhất định.
Ví dụ (5)
wèile为了wánchéng完成zhè这xiàng项gōngchéng工程,wǒmen我们xūyào需要zhāopìn招聘ruògān若干míng名gōngchéngshī工程师。
Để hoàn thành công trình này, chúng tôi cần tuyển dụng một số kỹ sư.
To complete this project, we need to hire several engineers.
huìyì会议tǎolùn讨论le了guānyú关于jiàoyù教育gǎigé改革de的ruògān若干wèntí问题。
Hội nghị đã thảo luận về một số vấn đề liên quan đến cải cách giáo dục.
The meeting discussed several issues concerning education reform.
tā他zài在ruògān若干niánqián年前céng曾fǎngwèn访问guò过zhè这gè个guójiā国家。
Ông ấy từng đến thăm quốc gia này vài năm trước (một số năm trước).
He visited this country several years ago.
zhè这běn本shū书yóu由ruògān若干gè个duǎn短piān篇gùshì故事zǔchéng组成。
Cuốn sách này được cấu thành từ một số câu chuyện ngắn.
This book consists of several short stories.
jīngguò经过ruògān若干cì次chángshì尝试,shíyàn实验zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua một số lần (vài lần) thử nghiệm, thí nghiệm cuối cùng đã thành công.
After several attempts, the experiment finally succeeded.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây