干脆
HSK5
Phó từ
Gợi nhớ
Từ "干脆" (gāncuì) nghĩa là "Đơn giản, thẳng thắn", ghép bởi: 干 (gàn / gān): làm + 脆 (cuì): Giòn.
Thành phần cấu tạo
干脆
Đơn giản, thẳng thắn
干
月
危
Hình ảnh:

Phân tích từ 干脆
Từ ghép (16)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:dứt khoát, thẳng thắn, nhanh gọn, gãy gọn (tính cách, hành động, lời nói).
Ví dụ (5)
他办事很干脆,从不拖泥带水。
Anh ấy làm việc rất dứt khoát, không bao giờ dây dưa rề rà.
He handles things decisively and never drags his feet.
这人性格干脆,有什么说什么。
Người này tính tình thẳng thắn, có sao nói vậy.
He has a straightforward personality and says exactly what he thinks.
他回答得很干脆:“不行”。
Anh ấy trả lời rất gãy gọn: 'Không được'.
He answered bluntly, "No."
既然分手了,就要断得干脆一点。
Đã chia tay rồi thì phải cắt đứt cho dứt khoát một chút.
Since you've broken up, make it a clean break.
我就喜欢这种干脆利落的作风。
Tôi thích cái tác phong nhanh gọn dứt khoát kiểu này.
I just like this kind of efficient and decisive style.
2
phó từ
Nghĩa:cứ, dứt khoát, thà... (biểu thị sự lựa chọn dứt khoát, bỏ qua các phương án khác).
Ví dụ (5)
既然下雨了,干脆就不去了。
Đã mưa rồi thì dứt khoát (thà) khỏi đi nữa.
Since it's raining, we might as well not go.
太麻烦了,干脆买个新的吧。
Phiền phức quá, hay là mua quách cái mới đi.
It's too much trouble, so we might as well just buy a new one.
你不懂,干脆别乱说。
Bạn không hiểu thì tốt nhất (dứt khoát) đừng nói lung tung.
You don't understand, so just don't talk nonsense.
与其在这儿等,干脆我自己去拿。
Thay vì đợi ở đây, chi bằng tôi tự đi lấy cho xong.
Rather than waiting here, I might as well go get it myself.
他干脆搬到了公司附近住。
Anh ấy chuyển hẳn đến gần công ty sống luôn cho tiện.
He simply moved to a place near the company.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây