ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
能干
nénggàn
giỏi giang, tháo vát, có năng lực, đảm đang.
Hán việt: năng cán
个
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "能干" (nénggàn) mang nghĩa "Có khả năng", kết hợp bởi 能 (néng - năng): "có thể" + 干 (gàn / gān - can): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 能: Chú gấu lớn có thân hình vạm vỡ (月) và đôi chân khỏe khoắn (匕) đủ sức vượt qua mọi thử thách, biểu thị ý có thể, có khả năng (能). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).

Thành phần cấu tạo

能干
nénggàn
Có khả năng
能
néng • năng
có thể
厶
Tư (biến thể)
Phần trên
月
Bộ Nhục
Cơ thể, thịt (bên phải)
匕匕
Hai chữ Tỉ
Hai chân con gấu (bên phải dưới)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:giỏi giang, tháo vát, có năng lực, đảm đang.
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常nénggàn能干de的jīnglǐ经理。
Anh ấy là một giám đốc vô cùng tài năng (tháo vát).
He is a very capable manager.
yóuyú由于jīngmíng精明nénggàn能干,tā他hěn很kuài快jiù就shēngzhí升职le了。
Nhờ tinh khôn và giỏi giang, anh ấy thăng chức rất nhanh.
Because he was smart and capable, he was promoted very quickly.
zhè这gūniang姑娘zhēn真nénggàn能干,jiālǐ家里jiā家wài外shì是yì一bǎ把hǎo好shǒu手。
Cô gái này thật đảm đang, việc trong nhà ngoài ngõ đều rất cừ.
This girl is really capable—she is good at everything both at home and outside.
wǒmen我们xūyào需要zhāopìn招聘yìxiē一些nénggàn能干de的yuángōng员工。
Chúng tôi cần tuyển dụng một số nhân viên có năng lực.
We need to hire some capable employees.
dàjiā大家dōu都kuā夸tā他nénggàn能干。
Mọi người đều khen anh ấy giỏi giang.
Everyone praises him for being capable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây