沥干
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "沥干" (lìgān) mang nghĩa "Làm ráo nước", kết hợp bởi 沥 (lì - lịch): "Nhỏ giọt" + 干 (gàn / gān - can): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沥: Những giọt nước (氵) chảy qua từng phiến đá trải dài theo năm tháng (历) cứ thế nhỏ giọt, rỏ giọt xuống đất (沥). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 沥干
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Làm ráo nước
Ví dụ (3)
面条煮好后要沥干。
Mì sau khi luộc xong cần làm ráo nước.
Drain the noodles after they are cooked.
她把洗好的菜沥干。
Cô ấy làm ráo phần rau đã rửa.
She drained the washed vegetables.
炸之前先把水沥干。
Trước khi chiên hãy làm ráo nước trước.
Drain the water first before deep-frying.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây