ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沥干
lìgān
Làm ráo nước
Hán việt: lịch cán
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "沥干" (lìgān) mang nghĩa "Làm ráo nước", kết hợp bởi 沥 (lì - lịch): "Nhỏ giọt" + 干 (gàn / gān - can): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 沥: Những giọt nước (氵) chảy qua từng phiến đá trải dài theo năm tháng (历) cứ thế nhỏ giọt, rỏ giọt xuống đất (沥). • Chữ 干: Hình ảnh chiếc chày gỗ hoặc khiên chắn cầm chắc trong tay để xông pha lao động mỗi ngày mang nghĩa là làm, làm việc (干).

Thành phần cấu tạo

沥干
lìgān
Làm ráo nước
沥
lì • lịch
Nhỏ giọt
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
历
Chữ Lịch
lịch sử, lịch / âm đọc (bên phải)
干
gàn / gān • can
làm
干
Bộ Can
Hình cái khiên, cây gậy

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm ráo nước
Ví dụ (3)
miàntiáo面条zhǔ煮hǎo好hòu后yào要lìgān沥干。
Mì sau khi luộc xong cần làm ráo nước.
Drain the noodles after they are cooked.
tā她bǎ把xǐhǎo洗好de的cài菜lìgān沥干。
Cô ấy làm ráo phần rau đã rửa.
She drained the washed vegetables.
zhà炸zhīqián之前xiān先bǎ把shuǐ水lìgān沥干。
Trước khi chiên hãy làm ráo nước trước.
Drain the water first before deep-frying.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây