ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
沥
lì
Nhỏ giọt, rỏ giọt; để ráo nước
Hán việt: lịch
丶丶一一ノフノ
7
—

Gợi nhớ

Những giọt nước (氵) chảy qua từng phiến đá trải dài theo năm tháng (历) cứ thế nhỏ giọt, rỏ giọt xuống đất (沥).

Thành phần cấu tạo

沥
lì
Nhỏ giọt, rỏ giọt; để ráo nước
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
历
Chữ Lịch
lịch sử, lịch / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Nhỏ giọt, rỏ giọt; để ráo nước
Ví dụ (5)
bǎ把xǐ洗gānjìng干净de的shūcài蔬菜lìgān沥干shuǐfèn水分。
Đem rau củ đã rửa sạch để ráo hết nước.
Drain water clean from washed vegetables.
ǒu呕xīn心lì沥xuè血wèile为了jiàoyù教育shìyè事业。
Vắt óc rút ruột nhỏ giọt máu vì sự nghiệp giáo dục.
Poured out heart and blood for education cause.
bǎ把zhà炸hǎo好de的jī鸡kuài块fàng放zài在yóu油wǎng网lǐ里lì沥yóu油。
Đem miếng gà đã rán xong đặt ở lưới dầu để ráo dầu.
Place fried chicken pieces on oil net to drain oil.
gōngrén工人men们zhèngzài正在pūshè铺设xīn新de的lìqīng沥青lùmiàn路面。
Các công nhân đang rải mặt đường nhựa (nhỏ giọt hắc ín) mới.
Workers are paving new asphalt road surface.
lìqīng沥青nénggòu能够qǐdào起到liánghǎo良好de的fángshuǐ防水zuòyòng作用。
Nhựa đường có thể phát huy tác dụng chống nước tốt.
Asphalt can play a good waterproofing role.
2
Danh từ
Nghĩa:Nhựa đường, chất keo (dùng trong 沥青)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây