栗
一丨フ丨丨一一丨ノ丶
10
颗, 斤, 袋
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những chùm quả có lớp vỏ gai che bọc phía trên (覀) mọc đầy trên cành cây gỗ (木) vào mùa thu chính là quả hạt dẻ bùi ngọt (栗).
Thành phần cấu tạo
栗
Hạt dẻ
覀
Bộ Á (trên)
Che đậy, phía tây (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hạt dẻ
Ví dụ (5)
我很喜欢吃糖炒栗子。
Tôi rất thích ăn hạt dẻ rang đường.
I really like eating sugar-roasted chestnuts.
秋天是栗子成熟的季节。
Mùa thu là mùa hạt dẻ chín.
Autumn is the season when chestnuts ripen.
这棵栗树结了很多果实。
Cây hạt dẻ này kết rất nhiều quả.
This chestnut tree has borne a lot of fruit.
他买了一袋烤栗子。
Anh ấy đã mua một túi hạt dẻ nướng.
He bought a bag of roasted chestnuts.
栗子不仅好吃,还很有营养。
Hạt dẻ không chỉ ngon mà còn rất bổ dưỡng.
Chestnuts are not only tasty but also very nutritious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây