ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
栗
lì
Hạt dẻ
Hán việt: lật
一丨フ丨丨一一丨ノ丶
10
颗, 斤, 袋
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Những chùm quả có lớp vỏ gai che bọc phía trên (覀) mọc đầy trên cành cây gỗ (木) vào mùa thu chính là quả hạt dẻ bùi ngọt (栗).

Thành phần cấu tạo

栗
lì
Hạt dẻ
覀
Bộ Á (trên)
Che đậy, phía tây (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hạt dẻ
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很xǐhuan喜欢chītáng吃糖chǎo炒lìzi栗子。
Tôi rất thích ăn hạt dẻ rang đường.
I really like eating sugar-roasted chestnuts.
qiūtiān秋天shì是lìzi栗子chéngshú成熟de的jìjié季节。
Mùa thu là mùa hạt dẻ chín.
Autumn is the season when chestnuts ripen.
zhè这kē棵lì栗shù树jiē结le了hěn很duō多guǒshí果实。
Cây hạt dẻ này kết rất nhiều quả.
This chestnut tree has borne a lot of fruit.
tā他mǎi买le了yí一dài袋kǎo烤lìzi栗子。
Anh ấy đã mua một túi hạt dẻ nướng.
He bought a bag of roasted chestnuts.
lìzi栗子bùjǐn不仅hǎochī好吃,hái还hěn很yǒu有yíngyǎng营养。
Hạt dẻ không chỉ ngon mà còn rất bổ dưỡng.
Chestnuts are not only tasty but also very nutritious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây