莉
一丨丨ノ一丨ノ丶丨丨
10
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thảo mộc (艹) nở hoa trắng ngát hương mang lại nhiều lợi ích (利) khi ướp trà thanh nhiệt chính là bông hoa nhài (莉).
Thành phần cấu tạo
莉
hoa nhài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
利
Chữ Lợi
lợi ích, lợi nhuận / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hoa nhài
Ví dụ (3)
茉莉花很香。
Hoa nhài rất thơm.
Jasmine flowers are very fragrant.
她喜欢喝茉莉茶。
Cô ấy thích uống trà hoa nhài.
She likes drinking jasmine tea.
花园里种着茉莉。
Trong vườn trồng hoa nhài.
Jasmine is planted in the garden.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây