ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莉
lì
hoa nhài
Hán việt: lị
一丨丨ノ一丨ノ丶丨丨
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Loài thảo mộc (艹) nở hoa trắng ngát hương mang lại nhiều lợi ích (利) khi ướp trà thanh nhiệt chính là bông hoa nhài (莉).

Thành phần cấu tạo

莉
lì
hoa nhài
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
利
Chữ Lợi
lợi ích, lợi nhuận / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép (1)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:hoa nhài
Ví dụ (3)
mòlìhuā茉莉花hěn很xiāng香。
Hoa nhài rất thơm.
Jasmine flowers are very fragrant.
tā她xǐhuan喜欢hē喝mòlì茉莉chá茶。
Cô ấy thích uống trà hoa nhài.
She likes drinking jasmine tea.
huāyuán花园lǐ里zhòng种zhe着mòlì茉莉。
Trong vườn trồng hoa nhài.
Jasmine is planted in the garden.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây