隶
フ一一丨丶一ノ丶
8
HSK 2
—
Gợi nhớ
Hình bàn tay vươn ra nắm bắt kịp phần đuôi thú đang chạy phía trước biểu thị ý nghĩa đuổi kịp, lệ thuộc (隶).
Thành phần cấu tạo
隶
Kịp, kịp đến
隶
Bộ Đãi (giản thể)
Hình bàn tay nắm đuôi thú kéo lại
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (29)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Kịp, kịp đến
Ví dụ (5)
隶,及也。从后及之也。
Chữ “Lệ” (隶) có nghĩa là kịp, tức là từ phía sau đuổi kịp vậy (trích “Thuyết văn giải tự”).
Li means 'to catch up with.' It depicts reaching someone from behind.
疾行以隶前军。
Di chuyển nhanh để đuổi kịp đạo quân tiên phong.
They marched swiftly to catch up with the vanguard.
虽竭力而奔,终不隶也。
Tuy dốc sức mà chạy, nhưng cuối cùng vẫn không đuổi kịp.
Though he ran with all his might, he still could not catch up in the end.
行步迟缓,恐不隶前人也。
Bước đi chậm chạp, e rằng không đuổi kịp người đi trước.
He walked so slowly that he feared he would not catch up with those ahead.
追奔逐北,期于必隶。
Truy kích kẻ địch tháo chạy, quyết tâm là phải đuổi kịp.
They pursued the fleeing enemy and routed troops, determined to overtake them.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây