ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隶
lì
Kịp, kịp đến
Hán việt: lệ
フ一一丨丶一ノ丶
8
HSK 2
—

Gợi nhớ

Hình bàn tay vươn ra nắm bắt kịp phần đuôi thú đang chạy phía trước biểu thị ý nghĩa đuổi kịp, lệ thuộc (隶).

Thành phần cấu tạo

隶
lì
Kịp, kịp đến
隶
Bộ Đãi (giản thể)
Hình bàn tay nắm đuôi thú kéo lại

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kịp, kịp đến
Ví dụ (5)
lì隶,jí及yě也。cóng从hòu后jí及zhī之yě也。
Chữ “Lệ” (隶) có nghĩa là kịp, tức là từ phía sau đuổi kịp vậy (trích “Thuyết văn giải tự”).
Li means 'to catch up with.' It depicts reaching someone from behind.
jí疾xíng行yǐ以lì隶qián前jūn军。
Di chuyển nhanh để đuổi kịp đạo quân tiên phong.
They marched swiftly to catch up with the vanguard.
suī虽jiélì竭力ér而bēn奔,zhōng终bú不lì隶yě也。
Tuy dốc sức mà chạy, nhưng cuối cùng vẫn không đuổi kịp.
Though he ran with all his might, he still could not catch up in the end.
xíng行bù步chíhuǎn迟缓,kǒng恐bú不lì隶qiánrén前人yě也。
Bước đi chậm chạp, e rằng không đuổi kịp người đi trước.
He walked so slowly that he feared he would not catch up with those ahead.
zhuī追bēn奔zhú逐běi北,qī期yú于bì必lì隶。
Truy kích kẻ địch tháo chạy, quyết tâm là phải đuổi kịp.
They pursued the fleeing enemy and routed troops, determined to overtake them.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây