ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
奴隶主
nú lì zhǔ
Chủ nô, chủ nô lệ
Hán việt: nô lệ chủ
—

Gợi nhớ

Từ "奴隶主" (nú lì zhǔ) mang nghĩa "Chủ nô, chủ nô lệ", kết hợp bởi 奴 (nú - nô): "nô lệ" + 隶 (lì - lệ): "Kịp" + 主 (zhǔ - chủ): "chủ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 奴: Người phụ nữ (女) thời cổ bị bàn tay quyền lực (又) bắt giữ phải hầu hạ suốt đời không được tự do là thân phận nô lệ, người hầu (奴). • Chữ 隶: Hình bàn tay vươn ra nắm bắt kịp phần đuôi thú đang chạy phía trước biểu thị ý nghĩa đuổi kịp, lệ thuộc (隶). • Chữ 主: Ngọn lửa đèn dầu (丶) tỏa sáng trên đỉnh giá nến (王) soi đường cho cả ngôi nhà, biểu thị người đứng đầu làm chủ (主).

Thành phần cấu tạo

奴隶主
nú lì zhǔ
Chủ nô, chủ nô lệ
奴
nú • nô
nô lệ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (nằm bên phải)
隶
lì • lệ
Kịp
隶
Bộ Đãi (giản thể)
Hình bàn tay nắm đuôi thú kéo lại
主
zhǔ • chủ
chủ
丶
Nét chấm
Ngọn lửa (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chủ nô, chủ nô lệ
Ví dụ (3)
zài在núlìshèhuì奴隶社会zhōng中,núlìzhǔ奴隶主bōxuē剥削hé和cánkù残酷duìdài对待núlì奴隶。
Trong xã hội nô lệ, chủ nô bóc lột và đối xử tàn bạo với nô lệ.
In slave society, slave owners exploited and cruelly treated slaves.
núlì奴隶men们liánhé联合qǐlái起来fǎnkàng反抗núlìzhǔ奴隶主de的cánkù残酷tǒngzhì统治。
Những người nô lệ đã liên minh lại để nổi dậy phản kháng sự thống trị tàn ác của chủ nô.
The slaves united to rebel against the cruel rule of the slave owners.
zhè这gè个zhuāngyuán庄园céngjīng曾经shǔyú属于yí一wèi位fùyǒu富有de的núlìzhǔ奴隶主。
Điền trang này từng thuộc sở hữu của một chủ nô giàu có.
This manor once belonged to a wealthy slave owner.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây