脆
ノフ一一ノフ一ノフフ
10
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Phần xương thịt cơ thể (月) khi đặt ở thế chênh vênh nguy hiểm (危) thì rất mỏng manh, giòn và dễ vỡ (脆).
Thành phần cấu tạo
脆
Giòn; dễ vỡ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
危
Nguy
Nguy hiểm / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Giòn; dễ vỡ
Ví dụ (5)
这饼干吃起来很脆。
Cái bánh quy này ăn rất giòn.
These cookies are very crisp.
这种玻璃特别脆,很容易碎。
Loại kính này rất dễ vỡ, rất dễ nát.
This kind of glass is especially brittle and breaks easily.
刚摘下来的苹果又甜又脆。
Quả táo vừa hái xuống vừa ngọt vừa giòn.
Freshly picked apples are both sweet and crisp.
骨头老了就会变脆。
Xương già đi thì sẽ trở nên giòn (dễ gãy).
Bones become brittle with age.
她的声音清脆动听。
Giọng nói của cô ấy trong trẻo và êm tai.
Her voice is clear and melodious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây