ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
脆
cuì
Giòn; dễ vỡ
Hán việt: thúy
ノフ一一ノフ一ノフフ
10
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Phần xương thịt cơ thể (月) khi đặt ở thế chênh vênh nguy hiểm (危) thì rất mỏng manh, giòn và dễ vỡ (脆).

Thành phần cấu tạo

脆
cuì
Giòn; dễ vỡ
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
危
Nguy
Nguy hiểm / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Giòn; dễ vỡ
Ví dụ (5)
zhè这bǐnggān饼干chī吃qǐlái起来hěn很cuì脆。
Cái bánh quy này ăn rất giòn.
These cookies are very crisp.
zhè这zhǒng种bōli玻璃tèbié特别cuì脆,hěn很róngyì容易suì碎。
Loại kính này rất dễ vỡ, rất dễ nát.
This kind of glass is especially brittle and breaks easily.
gāng刚zhāi摘xiàlái下来de的píngguǒ苹果yòu又tián甜yòu又cuì脆。
Quả táo vừa hái xuống vừa ngọt vừa giòn.
Freshly picked apples are both sweet and crisp.
gǔtou骨头lǎo老le了jiù就huì会biàn变cuì脆。
Xương già đi thì sẽ trở nên giòn (dễ gãy).
Bones become brittle with age.
tā她de的shēngyīn声音qīngcuì清脆dòngtīng动听。
Giọng nói của cô ấy trong trẻo và êm tai.
Her voice is clear and melodious.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây