崔
丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Đỉnh núi đá cao vút (山) đến mức đàn chim cánh ngắn (隹) phải rướn mình bay qua gợi nhớ dáng núi cao lớn và họ Thôi (崔).
Thành phần cấu tạo
崔
họ Thôi; cao lớn trong nghĩa cổ
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ riêng / tính từ
Nghĩa:họ Thôi; cao lớn trong nghĩa cổ
Ví dụ (5)
崔先生是我们的新经理。
Ông Thôi là giám đốc mới của chúng tôi.
Mr. Cui is our new manager.
我的邻居姓崔,是个很好的人。
Hàng xóm của tôi họ Thôi, là một người rất tốt.
My neighbor's surname is Cui, and he is a very nice person.
小崔今天没来上班吗?
Tiểu Thôi hôm nay không đi làm sao?
Didn't Xiao Cui come to work today?
那座山势崔嵬,令人望而生畏。
Thế núi đó cao chót vót, khiến người ta nhìn mà sợ hãi.
That mountain rises steep and towering, inspiring awe.
老崔,你不要再催我了。
Lão Thôi, ông đừng có thúc giục tôi nữa.
Old Cui, stop urging me already.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây