ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
视若无睹
shì ruò wú dǔ
nhắm mắt làm ngơ
Hán việt: thị nhược vô đổ
—

Gợi nhớ

Từ "视若无睹" (shì ruò wú dǔ) mang nghĩa "nhắm mắt làm ngơ", kết hợp bởi 视 (shì - thị): "nhìn" + 若 (ruò - nhược): "nếu như" + 无 (wú - vô): "không có" + 睹 (dǔ - đổ): "Nhìn thấy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 视: Đứng trước bàn thờ thần linh (礻), con người mở to đôi mắt nhìn ngắm (见) và xem xét thật kỹ lưỡng (视). • Chữ 若: Tay phải (右) hái từng ngọn cỏ non (艹) vừa chọn lựa vừa tự hỏi nếu như, dường như mọi thứ đều thuận theo tự nhiên (若). • Chữ 无: Dưới bầu trời phẳng lặng (一) hình bóng người múa cầu mưa (尤) tan biến vào hư không, chẳng còn lại gì là không có (无). • Chữ 睹: Đôi mắt (目) của người đứng xem (者) trực tiếp nhìn rõ toàn bộ sự việc, tận mắt chứng kiến và trông thấy (睹).

Thành phần cấu tạo

视若无睹
shì ruò wú dǔ
nhắm mắt làm ngơ
视
shì • thị
nhìn
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (bên trái)
见
Bộ Kiến (giản thể)
Nhìn (bên phải)
若
ruò • nhược
nếu như
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
右
Hữu
Phải / âm đọc (phía dưới)
无
wú • vô
không có
一
Bộ Nhất
Bầu trời bao la (phía trên)
尤
Bộ Uông (biến thể)
Hình người dang tay múa (phía dưới)
睹
dǔ • đổ
Nhìn thấy
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
者
Giả
Người, kẻ / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:nhắm mắt làm ngơ
Ví dụ (3)
miànduì面对bùgōng不公de的shìqing事情,wǒmen我们bù不néng能shìruòwúdǔ视若无睹。
Đối mặt với những sự việc bất công, chúng ta không thể nhắm mắt làm ngơ.
We cannot turn a blind eye in the face of injustice.
tā他duì对qiáng墙shàng上de的jìnzhǐ禁止xīyān吸烟biāozhì标志shìruòwúdǔ视若无睹。
Anh ta làm ngơ trước biển báo cấm hút thuốc treo trên tường.
He completely ignored the no-smoking sign on the wall.
hěn很duō多lùrén路人duì对dǎo倒zài在dì地shàng上de的lǎorén老人shìruòwúdǔ视若无睹,shízài实在lìngrén令人xīnhán心寒。
Rất nhiều người qua đường làm ngơ trước cụ già bị ngã trên đất, thật khiến người ta xót xa.
Many passersby turned a blind eye to the elderly person lying on the ground, which was truly chilling.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây