知己
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "知己" (zhījǐ) nghĩa là "Tri kỷ", ghép bởi: 知 (zhī): biết + 己 (jǐ): Bản thân mình.
Thành phần cấu tạo
知己
Tri kỷ
矢
口
己
Hình ảnh:

Phân tích từ 知己
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tri kỷ
Ví dụ (3)
她是我最信任的知己。
Cô ấy là tri kỷ tôi tin tưởng nhất.
She is my most trusted confidante.
知己不一定天天见面。
Tri kỷ không nhất thiết ngày nào cũng gặp.
Soulmates don't necessarily have to meet every day.
他把秘密告诉了知己。
Anh ấy kể bí mật cho tri kỷ.
He told his secret to his confidant.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây