ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
通知期
tōngzhī qī
Thời gian thông báo nghỉ việc
Hán việt: thông tri kỳ
份; 个; 张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "通知期" (tōngzhī qī) mang nghĩa "Thời gian thông báo nghỉ việc", kết hợp bởi 通 (tōng - thông): "Giao tiếp" + 知 (zhī - tri): "biết" + 期 (qī / jī - kỳ): "kỳ hạn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 通: Bước chân đi (辶) xuyên qua đường ống rộng mở (甬) từ đầu này sang đầu kia một cách thông suốt (通). • Chữ 知: Mở miệng (口) đối đáp nhanh nhạy và trúng đích như mũi tên rời cung (矢), thể hiện sự am hiểu sâu sắc và nhận biết tường tận (知). • Chữ 期: Cứ mỗi độ trăng tròn (月) quay lại bên chiếc sàng tre (其), người xưa lại tính mốc thời gian hẹn ước, nghĩa là kỳ hạn, mong đợi (期).

Thành phần cấu tạo

通知期
tōngzhī qī
Thời gian thông báo nghỉ việc
通
tōng • thông
Giao tiếp
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
甬
Dũng
Ống / âm đọc (bên trong)
知
zhī • tri
biết
矢
Bộ Thỉ
Mũi tên (bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳ
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thời gian thông báo nghỉ việc
Ví dụ (3)
wǒ我de的tōngzhī通知qī期shì是yí一gè个yuè月。
Thời gian báo trước nghỉ việc của tôi là một tháng.
My notice period is one month.
hétong合同lǐ里guīdìng规定le了tōngzhī通知qī期。
Hợp đồng quy định thời gian báo trước.
The notice period is specified in the contract.
tā她zài在tōngzhī通知qīnèi期内wánchéng完成jiāojiē交接。
Cô ấy hoàn thành bàn giao trong thời gian báo trước.
She completed the handover during her notice period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây