ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
追求
zhuīqiú
theo đuổi, mưu cầu, tìm kiếm, tán tỉnh (cưa cẩm).
Hán việt: truy cầu
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "追求" (zhuīqiú) nghĩa là "Theo đuổi", ghép bởi: 追 (zhuī): Đuổi theo + 求 (qiú): tìm kiếm.

Thành phần cấu tạo

追求
zhuīqiú
Theo đuổi
辶
𠂤
求

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:theo đuổi, mưu cầu, tìm kiếm, tán tỉnh (cưa cẩm).
Ví dụ (5)
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zhuīqiú追求xìngfú幸福de的quánlì权利。
Mỗi người đều có quyền mưu cầu (theo đuổi) hạnh phúc.
Everyone has the right to pursue happiness.
wǒmen我们yào要yǒnggǎn勇敢de地zhuīqiú追求zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Chúng ta phải dũng cảm theo đuổi ước mơ của chính mình.
We should bravely pursue our dreams.
tā他zhèngzài正在zhuīqiú追求yí一wèi位piàoliang漂亮de的nǚhái女孩。
Anh ấy đang theo đuổi (tán tỉnh) một cô gái xinh đẹp.
He is pursuing a beautiful girl.
guòfèn过分zhuīqiú追求mínglì名利huì会ràng让rén人míshī迷失fāngxiàng方向。
Theo đuổi danh lợi quá mức sẽ khiến người ta mất phương hướng.
Excessive pursuit of fame and fortune can cause people to lose their way.
zhè这shì是yì一jiā家zhuīqiú追求zhuóyuè卓越de的gōngsī公司。
Đây là một công ty theo đuổi sự xuất sắc (vượt trội).
This is a company that strives for excellence.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây