ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提供
tígōng
cung cấp, cung ứng, cho.
Hán việt: đề cung
堂
HSK4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "提供" (tígōng) mang nghĩa "cung cấp", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供).

Thành phần cấu tạo

提供
tígōng
cung cấp
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cung cấp, cung ứng, cho.
Ví dụ (5)
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店tígōng提供miǎnfèi免费zǎocān早餐。
Khách sạn này cung cấp bữa sáng miễn phí.
This hotel offers free breakfast.
wǒmen我们yào要wèi为kèhù客户tígōng提供zuìhǎo最好de的fúwù服务。
Chúng tôi phải cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng.
We must provide the best service to our customers.
nǐ你néng能tígōng提供yíxià一下nǐ你de的hùzhào护照hàomǎ号码ma吗?
Bạn có thể cung cấp số hộ chiếu của bạn không?
Could you provide your passport number?
túshūguǎn图书馆wèi为xuésheng学生tígōng提供le了xuéxí学习de的chǎngsuǒ场所。
Thư viện đã cung cấp nơi học tập cho sinh viên.
The library provides students with a place to study.
gǎnxiè感谢nǐ你tígōng提供de的xìnxī信息。
Cảm ơn thông tin mà bạn đã cung cấp.
Thank you for the information you provided.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây