ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
公司提供的福利
gōngsī tígōng de fúlì
phúc lợi doanh nghiệp cung cấp
Hán việt: công tư đề cung đích phúc lợi
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "公司提供的福利" (gōngsī tígōng de fúlì) mang nghĩa "phúc lợi doanh nghiệp cung cấp", kết hợp bởi 公 (gōng - công): "công cộng" + 司 (sī - tư): "quản lý" + 提 (tí - đề): "mang" + 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 的 (de - đích): "của" + 福 (fú - phúc): "hạnh phúc" + 利 (lì - lợi): "lợi ích". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 司: Người đứng đầu dùng lời nói từ cái miệng (口) trong khuôn phép để điều hành công việc và quản lý cả bộ phận (司). • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 福: Được thần linh (礻) ban phước cho một mái ấm no đủ trọn vẹn (畐) chính là niềm may mắn và hạnh phúc, phúc lành (福). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利).

Thành phần cấu tạo

公司提供的福利
gōngsī tígōng de fúlì
phúc lợi doanh nghiệp cung cấp
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bát
Chia ra (phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng (phía dưới)
司
sī • tư
quản lý
司
Bộ Ty
Hình người quản lý công việc
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
福
fú • phúc
hạnh phúc
礻
Bộ Kỳ (biến thể)
Thần linh (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:phúc lợi doanh nghiệp cung cấp
Ví dụ (5)
gōngsī公司tígōng提供de的fúlì福利fēicháng非常hǎo好,bāokuò包括yīliáo医疗bǎoxiǎn保险hé和dàixīnxiūjià带薪休假。
Phúc lợi doanh nghiệp cung cấp rất tốt, bao gồm bảo hiểm y tế và kỳ nghỉ có lương.
The benefits provided by the company are very good, including medical insurance and paid leave.
zhǎo找gōngzuò工作shí时,gōngsī公司tígōng提供de的fúlì福利shì是yí一gè个zhòngyào重要de的kǎolǜ考虑yīnsù因素。
Khi tìm việc, phúc lợi doanh nghiệp cung cấp là một yếu tố xem xét quan trọng.
When looking for a job, the benefits offered by a company are an important factor to consider.
wǒ我duì对jīnnián今年gōngsī公司tígōng提供de的fúlì福利gǎndào感到fēicháng非常mǎnyì满意。
Tôi cảm thấy rất hài lòng với phúc lợi doanh nghiệp cung cấp năm nay.
I am very satisfied with the benefits provided by the company this year.
gōngsī公司tígōng提供de的fúlì福利yuè越hǎo好,jiù就yuè越róngyì容易xīyǐn吸引réncái人才。
Phúc lợi doanh nghiệp cung cấp càng tốt thì càng dễ thu hút nhân tài.
The better the benefits a company offers, the easier it is to attract talent.
dìngqī定期tǐjiǎn体检shì是bú不shì是gōngsī公司tígōng提供de的fúlì福利zhīyī之一?
Khám sức khỏe định kỳ có phải là một trong những phúc lợi doanh nghiệp cung cấp không?
Is regular health checkups one of the benefits provided by the company?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây