ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
提供证据
tígōng zhèngjù
Cung cấp bằng chứng
Hán việt: đề cung chứng cứ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "提供证据" (tígōng zhèngjù) mang nghĩa "Cung cấp bằng chứng", kết hợp bởi 提 (tí - đề): "mang" + 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 证 (zhèng - chứng): "chứng chỉ" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 提: Dùng bàn tay (扌) nâng vật lên đúng vị trí chuẩn mực (是) hoặc nêu vấn đề ra trước tập thể là xách, nâng, đề cập (提). • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 证: Lời (讠) nói chính xác (正) có căn cứ, tài liệu xác nhận sự thật, chứng chỉ 证. • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

提供证据
tígōng zhèngjù
Cung cấp bằng chứng
提
tí • đề
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
是
Thị
Đúng / âm đọc (nằm bên phải)
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
证
zhèng • chứng
chứng chỉ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
正
Chính
Chính xác / âm đọc (bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cung cấp bằng chứng
Ví dụ (5)
nǐ你xūyào需要tígōng提供zhèngjù证据lái来zhèngmíng证明nǐ你shì是wúgū无辜de的。
Bạn cần cung cấp bằng chứng để chứng minh bạn vô tội.
You need to provide evidence to prove that you are innocent.
jǐngchá警察yāoqiú要求mùjīzhě目击者tígōng提供zhèngjù证据。
Cảnh sát yêu cầu các nhân chứng cung cấp bằng chứng.
The police asked the witness to provide evidence.
rúguǒ如果bù不tígōng提供zhèngjù证据,fǎyuàn法院jiāng将bú不huì会shòulǐ受理cǐ'àn此案。
Nếu không cung cấp bằng chứng, tòa án sẽ không thụ lý vụ án này.
If no evidence is provided, the court will not accept the case.
tā他dāying答应tígōng提供yǔ与zhè这qǐ起shìgù事故xiāngguān相关de的zhèngjù证据。
Anh ấy đã hứa cung cấp bằng chứng liên quan đến vụ tai nạn này.
He promised to provide evidence related to the accident.
lǜshī律师zhèngzài正在shōují收集wénjiàn文件,yǐbiàn以便wèi为kèhù客户tígōng提供zhèngjù证据。
Luật sư đang thu thập tài liệu để cung cấp bằng chứng cho khách hàng.
The lawyer is collecting documents in order to provide evidence for the client.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây