ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
供应商
gōngyìngshāng
Nhà cung cấp
Hán việt: cung ứng thương
—

Gợi nhớ

Từ "供应商" (gōngyìngshāng) mang nghĩa "Nhà cung cấp", kết hợp bởi 供 (gōng / gòng - cung): "cung cấp" + 应 (yīng / yìng - ứng): "phải" + 商 (shāng - thương): "buôn bán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 供: Một người (亻) thành tâm hai tay dâng vật phẩm (共) để đóng góp và cung cấp cho nhu cầu của tập thể (供). • Chữ 应: Khi có người cất tiếng gọi dưới mái nhà rộng (广), trong lòng (仌) lập tức lắng nghe rồi lên tiếng đáp lại vì đó là điều phải làm, nên làm (应). • Chữ 商: Dưới mái hiên chợ (亠), người mua kẻ bán đứng đối diện nhau (丷) bên ô cửa sáng (冏) mở miệng trao đổi giá cả để bàn bạc, buôn bán (商).

Thành phần cấu tạo

供应商
gōngyìngshāng
Nhà cung cấp
供
gōng / gòng • cung
cung cấp
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
应
yīng / yìng • ứng
phải
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà rộng che chở
仌
Cụm nét chấm phẩy và chữ Nhất (一)
Tiếng vọng trong lòng người
商
shāng • thương
buôn bán
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
丷
Bộ Bát (ngửa)
Phân tách, chia đôi (phía dưới)
冏
Chữ Quẫn
Sáng sủa, cửa sổ thông sáng (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà cung cấp
Ví dụ (3)
bǎn版shī师zài在zhìzuò制作yàngyī样衣shí时,duì对gōngyìngshāng供应商de的chǐcùn尺寸guīgé规格hé和féngzhì缝制gōngyì工艺jìnxíng进行le了xiángxì详细biāozhù标注。
Thợ ra rập khi may áo mẫu đã ghi chú chi tiết về quy cách kích thước và kỹ thuật may của nhà cung cấp.
When making the sample garment, the pattern maker made detailed notes on the supplier's size specifications and sewing techniques.
cǎigòu采购bùmén部门zài在dìnggòu订购miàn面fǔliào辅料shí时,yāoqiú要求gōngyìngshāng供应商yángé严格ànzhào按照kè客gōng供biāozhǔn标准tígōng提供gōngyìngshāng供应商。
Bộ phận thu mua khi đặt mua nguyên phụ liệu đã yêu cầu nhà cung cấp cung cấp nhà cung cấp theo đúng tiêu chuẩn khách hàng đưa ra.
When ordering fabrics and accessories, the purchasing department required the supplier to provide materials strictly according to the client's standards.
dàhuò大货shēngchǎn生产qián前,gēndānyuán跟单员xūyào需要yǔ与chējiān车间zhǔrèn主任zàicì再次quèrèn确认gōngyìngshāng供应商de的jiāgōng加工xìjié细节。
Trước khi sản xuất hàng đại trà, nhân viên quản lý đơn hàng cần xác nhận lại chi tiết gia công nhà cung cấp với quản đốc phân xưởng.
Before bulk production, the merchandiser needs to reconfirm the supplier's processing details with the workshop director.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây