ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潜在供应商
qiánzài gōngyìng shāng
Nhà cung cấp tiềm năng
Hán việt: tiềm tại cung ứng thương
—

Gợi nhớ

Từ "潜在供应商" (qiánzài gōngyìng shāng) nghĩa là "Nhà cung cấp tiềm năng", ghép bởi: 潜 (qián): lặn + 在 (zài): đang + 供 (gōng / gòng): cung cấp + 应 (yīng / yìng): phải + 商 (shāng): buôn bán.

Thành phần cấu tạo

潜在供应商
qiánzài gōngyìng shāng
Nhà cung cấp tiềm năng
氵
替
土
才
亻
共

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà cung cấp tiềm năng
Ví dụ (3)
fùzé负责gāi该xiàngmù项目de的qiánzài潜在gōngyìngshāng供应商jùbèi具备fēngfù丰富de的hángyè行业jīngyàn经验,nénggòu能够gāoxiào高效chǔlǐ处理gèlèi各类tūfā突发wèntí问题。
Nhà cung cấp tiềm năng phụ trách dự án này có kinh nghiệm phong phú trong ngành, có thể xử lý hiệu quả các vấn đề phát sinh.
The potential supplier in charge of this project has rich industry experience and can efficiently handle various unexpected problems.
zài在měi每zhōu周de的bùmén部门lìhuì例会shàng上,qiánzài潜在gōngyìngshāng供应商dōu都huì会xiángxì详细huìbào汇报dāngqián当前de的gōngzuò工作jìndù进度yǔ与zhòngdiǎn重点shìxiàng事项。
Trong cuộc họp định kỳ hằng tuần của bộ phận, nhà cung cấp tiềm năng đều báo cáo chi tiết tiến độ công việc hiện tại và các hạng mục trọng tâm.
At the weekly department meeting, the potential supplier reports in detail on current work progress and key matters.
gōngsī公司wèi为xīn新rùzhí入职de的qiánzài潜在gōngyìngshāng供应商ānpái安排le了xìtǒng系统de的gǎngwèi岗位péixùn培训,bāngzhù帮助qí其kuàisù快速shúxī熟悉yèwù业务liúchéng流程。
Công ty đã sắp xếp chương trình đào tạo nghiệp vụ bài bản cho nhà cung cấp tiềm năng mới nhận việc để giúp họ nhanh chóng làm quen với quy trình.
The company arranged systematic job training for newly onboarded potential suppliers to help them quickly get familiar with business processes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây