潜水
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "潜水" (qiánshuǐ) nghĩa là "Lặn", ghép bởi: 潜 (qián): lặn + 水 (shuǐ): Nước.
Thành phần cấu tạo
潜水
Lặn
氵
替
水
Hình ảnh:

Phân tích từ 潜水
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lặn, lặn nước, tàu ngầm (tiếng lóng: chỉ xem không tương tác trên mạng).
Ví dụ (5)
海南是一个非常适合潜水的地方。
Hải Nam là một nơi rất thích hợp để lặn biển.
Hainan is a great place for diving.
我想去马尔代夫考潜水证。
Tôi muốn đi Maldives để thi lấy chứng chỉ lặn.
I want to go to the Maldives to get my diving certification.
他在群里潜水很久了,从来不说话。
Anh ấy 'tàu ngầm' trong nhóm lâu lắm rồi, chẳng bao giờ nói câu nào.
He has been lurking in the group for a long time and never says anything.
别潜水了,快出来聊聊吧。
Đừng 'lặn' nữa, mau trồi lên (ra đây) nói chuyện đi.
Stop lurking and come chat with us.
深海潜水需要专业的装备。
Lặn biển sâu cần có trang thiết bị chuyên dụng.
Deep-sea diving requires specialized equipment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây