ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潜水
qiánshuǐ
lặn, lặn nước, tàu ngầm (tiếng lóng: chỉ xem không tương tác trên mạng).
Hán việt: tiềm thủy
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "潜水" (qiánshuǐ) nghĩa là "Lặn", ghép bởi: 潜 (qián): lặn + 水 (shuǐ): Nước.

Thành phần cấu tạo

潜水
qiánshuǐ
Lặn
氵
替
水

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lặn, lặn nước, tàu ngầm (tiếng lóng: chỉ xem không tương tác trên mạng).
Ví dụ (5)
hǎinán海南shì是yí一gè个fēicháng非常shìhé适合qiánshuǐ潜水de的dìfang地方。
Hải Nam là một nơi rất thích hợp để lặn biển.
Hainan is a great place for diving.
wǒ我xiǎng想qù去mǎ'ěrdàifū马尔代夫kǎo考qiánshuǐ潜水zhèng证。
Tôi muốn đi Maldives để thi lấy chứng chỉ lặn.
I want to go to the Maldives to get my diving certification.
tā他zài在qún群lǐ里qiánshuǐ潜水hěn很jiǔ久le了,cónglái从来bù不shuōhuà说话。
Anh ấy 'tàu ngầm' trong nhóm lâu lắm rồi, chẳng bao giờ nói câu nào.
He has been lurking in the group for a long time and never says anything.
bié别qiánshuǐ潜水le了,kuài快chūlái出来liáoliáo聊聊ba吧。
Đừng 'lặn' nữa, mau trồi lên (ra đây) nói chuyện đi.
Stop lurking and come chat with us.
shēnhǎi深海qiánshuǐ潜水xūyào需要zhuānyè专业de的zhuāngbèi装备。
Lặn biển sâu cần có trang thiết bị chuyên dụng.
Deep-sea diving requires specialized equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây