潜
丶丶一一一ノ丶一一ノ丶丨フ一一
15
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Người thợ lặn thay phiên nhau (替) ẩn mình sâu dưới làn nước (氵) tĩnh lặng, chỉ hành động lặn sâu, tiềm ẩn (潜).
Thành phần cấu tạo
潜
lặn, ẩn náu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
替
Chữ Thế
thay, thay cho, hộ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lặn, ẩn náu
Ví dụ (3)
他潜入水中。
Anh ấy lặn xuống nước.
He dived into the water.
敌人潜伏在山里。
Kẻ địch ẩn náu trong núi.
The enemy is lying low in the mountains.
这家公司有很大潜力。
Công ty này có tiềm lực lớn.
This company has great potential.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây