ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潜力
qiánlì
tiềm năng, khả năng tiềm ẩn.
Hán việt: tiềm lực
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "潜力" (qiánlì) mang nghĩa "tiềm năng, khả năng tiềm ẩn", kết hợp bởi 潜 (qián - tiềm): "lặn" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 潜: Người thợ lặn thay phiên nhau (替) ẩn mình sâu dưới làn nước (氵) tĩnh lặng, chỉ hành động lặn sâu, tiềm ẩn (潜). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

潜力
qiánlì
tiềm năng, khả năng tiềm ẩn
潜
qián • tiềm
lặn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
替
Chữ Thế
thay, thay cho, hộ / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiềm năng, khả năng tiềm ẩn.
Ví dụ (5)
zhè这gè个háizi孩子zài在yīnyuè音乐fāngmiàn方面yǒu有hěn很dà大de的qiánlì潜力。
Đứa bé này có tiềm năng rất lớn về mặt âm nhạc.
This child has great potential in music.
wǒmen我们yào要nǔlì努力wājué挖掘zìshēn自身de的qiánlì潜力。
Chúng ta phải nỗ lực khai phá tiềm năng của bản thân.
We should work hard to tap our own potential.
zhè这kuài块xīnxīng新兴shìchǎng市场jùyǒu具有jùdà巨大de的xiāofèi消费qiánlì潜力。
Thị trường mới nổi này có tiềm năng tiêu dùng khổng lồ.
This emerging market has enormous consumer potential.
lǎoshī老师yīnggāi应该bāngzhù帮助xuésheng学生fāhuī发挥tāmen他们de的zuì最dà大qiánlì潜力。
Giáo viên nên giúp học sinh phát huy tiềm năng tối đa của chúng.
Teachers should help students realize their full potential.
zhè这shì是yì一jiā家fēicháng非常yǒu有qiánlì潜力de的kējì科技gōngsī公司。
Đây là một công ty công nghệ vô cùng có tiềm năng.
This is a very promising tech company.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây