ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
高潜人才
Gāo qián réncái
Nhân sự tiềm năng cao
Hán việt: cao tiềm nhân tài
—

Gợi nhớ

Từ "高潜人才" (Gāo qián réncái) nghĩa là "Nhân sự tiềm năng cao", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 潜 (qián): lặn + 人 (rén): người + 才 (cái): mới.

Thành phần cấu tạo

高潜人才
Gāo qián réncái
Nhân sự tiềm năng cao
高
氵
替
人
才

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân sự tiềm năng cao
Ví dụ (3)
gāo高qián潜réncái人才xūyào需要gèngduō更多tiǎozhànxìng挑战性de的rènwù任务。
Nhân tài tiềm năng cao cần nhiều nhiệm vụ có tính thử thách hơn.
High-potential talent needs more challenging tasks.
gōngsī公司wèi为gāo高qián潜réncái人才ānpái安排dǎoshī导师fǔdǎo辅导。
Công ty sắp xếp cố vấn hướng dẫn cho nhân tài tiềm năng cao.
The company arranges mentorship for high-potential talent.
gāo高qián潜réncái人才de的pínggū评估biāozhǔn标准bāokuò包括nénglì能力、yìyuàn意愿hé和jiàzhíguān价值观。
Tiêu chuẩn đánh giá nhân tài tiềm năng cao bao gồm năng lực, ý chí và giá trị quan.
The evaluation criteria for high-potential talent include ability, aspiration, and values.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây