ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
潜在
qián zài
Tiềm ẩn, tiềm tàng
Hán việt: tiềm tại
—

Gợi nhớ

Từ "潜在" (qián zài) mang nghĩa "Tiềm ẩn, tiềm tàng", kết hợp bởi 潜 (qián - tiềm): "lặn" + 在 (zài - tại): "đang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 潜: Người thợ lặn thay phiên nhau (替) ẩn mình sâu dưới làn nước (氵) tĩnh lặng, chỉ hành động lặn sâu, tiềm ẩn (潜). • Chữ 在: Mầm cây non (才) vừa đâm chồi đã bám rễ thật sâu vào lòng đất (土), khẳng định sự hiện diện đang tồn tại, đang ở ngay nơi này (在).

Thành phần cấu tạo

潜在
qián zài
Tiềm ẩn, tiềm tàng
潜
qián • tiềm
lặn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
替
Chữ Thế
thay, thay cho, hộ / âm đọc (bên phải)
在
zài • tại
đang
土
Bộ Thổ
Đất (nằm phía dưới bên phải)
才
Tài
Mới, vừa, tài năng (nằm bên trái)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Tiềm ẩn, tiềm tàng
Ví dụ (3)
yīshēng医生jǐnggào警告tā他zhùyì注意zhè这tào套liáofǎ疗法qiánzài潜在de的fùzuòyòng副作用。
Bác sĩ cảnh báo anh ấy chú ý đến những tác dụng phụ tiềm ẩn của liệu pháp này.
The doctor warned him to watch out for the potential side effects of this therapy.
zhè这zhǒng种xīn新chǎnpǐn产品zài在shìchǎng市场shàng上jùyǒu具有hěn很dà大de的qiánzài潜在xūqiú需求。
Sản phẩm mới này có nhu cầu tiềm tàng rất lớn trên thị trường.
This new product has huge potential demand in the market.
wǒmen我们bìxū必须fángfàn防范qiánzài潜在de的jīnróng金融fēngxiǎn风险。
Chúng ta phải phòng ngừa những rủi ro tài chính tiềm ẩn.
We must guard against potential financial risks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây