ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浅
qiǎn
nông (nước), cạn, nông cạn, sơ sài, dễ hiểu.
Hán việt: thiển
丶丶一一一フノ丶
8
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) chỉ xâm xấp vừa mỏng vừa nhỏ (戋) đến mức nhìn thấu tận đáy suối gợi lên độ cạn, nông và màu sắc nhạt (浅).

Thành phần cấu tạo

浅
qiǎn
nhạt (màu sắc), nông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:nông (nước), cạn, nông cạn, sơ sài, dễ hiểu.
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的shuǐ水hěn很qiǎn浅,gāng刚dào到xīgài膝盖。
Nước ở đây rất nông, mới đến đầu gối thôi.
The water here is very shallow, only up to the knees.
tā他duì对zhè这gè个wèntí问题de的rènshi认识hěn很qiǎn浅。
Nhận thức của anh ấy về vấn đề này rất nông cạn.
His understanding of this issue is very superficial.
zhè这běn本shū书suīrán虽然wénzì文字qiǎn浅,dàn但dàolǐ道理hěn很shēn深。
Cuốn sách này tuy câu chữ đơn giản (dễ hiểu), nhưng đạo lý rất sâu sắc.
Although the language in this book is simple, the ideas are very profound.
qiǎn浅cháng尝zhé辄zhǐ止。
Nếm qua loa rồi dừng lại (Làm việc hời hợt, không đi sâu tìm hiểu - Thành ngữ).
To dabble without going deeply into it.
tāmen他们de的jiāoqíng交情hěn很qiǎn浅。
Giao tình (mối quan hệ) của họ rất sơ sài (không thân thiết).
Their friendship is rather shallow.
2
tính từ
Nghĩa:nhạt, sáng (màu sắc).
Ví dụ (5)
wǒ我jīntiān今天chuān穿le了yí一jiàn件qiǎnlánsè浅蓝色de的chènshān衬衫。
Hôm nay tôi mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh nhạt.
I wore a light blue shirt today.
zhè这fú幅huà画de的yánsè颜色tài太qiǎn浅le了,kàn看bù不qīngchu清楚。
Màu của bức tranh này nhạt quá, nhìn không rõ.
The colors in this painting are too light, so it's hard to see clearly.
qiǎnhuángsè浅黄色de的qiángbì墙壁ràng让rén人gǎnjué感觉hěn很wēnxīn温馨。
Tường màu vàng nhạt khiến người ta cảm thấy rất ấm cúng.
The light yellow walls make the room feel very warm and cozy.
nǐ你shìhé适合chuān穿qiǎnsè浅色de的yīfu衣服。
Bạn hợp mặc quần áo màu sáng (nhạt).
Light-colored clothes suit you.
xǐ洗le了jǐ几cì次hòu后,yánsè颜色biàn变qiǎn浅le了。
Sau khi giặt vài lần, màu sắc đã bị phai nhạt đi rồi.
After being washed a few times, the color became lighter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây