浅
丶丶一一一フノ丶
8
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Dòng nước (氵) chỉ xâm xấp vừa mỏng vừa nhỏ (戋) đến mức nhìn thấu tận đáy suối gợi lên độ cạn, nông và màu sắc nhạt (浅).
Thành phần cấu tạo
浅
nhạt (màu sắc), nông
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:nông (nước), cạn, nông cạn, sơ sài, dễ hiểu.
Ví dụ (5)
这里的水很浅,刚到膝盖。
Nước ở đây rất nông, mới đến đầu gối thôi.
The water here is very shallow, only up to the knees.
他对这个问题的认识很浅。
Nhận thức của anh ấy về vấn đề này rất nông cạn.
His understanding of this issue is very superficial.
这本书虽然文字浅,但道理很深。
Cuốn sách này tuy câu chữ đơn giản (dễ hiểu), nhưng đạo lý rất sâu sắc.
Although the language in this book is simple, the ideas are very profound.
浅尝辄止。
Nếm qua loa rồi dừng lại (Làm việc hời hợt, không đi sâu tìm hiểu - Thành ngữ).
To dabble without going deeply into it.
他们的交情很浅。
Giao tình (mối quan hệ) của họ rất sơ sài (không thân thiết).
Their friendship is rather shallow.
2
tính từ
Nghĩa:nhạt, sáng (màu sắc).
Ví dụ (5)
我今天穿了一件浅蓝色的衬衫。
Hôm nay tôi mặc một chiếc áo sơ mi màu xanh nhạt.
I wore a light blue shirt today.
这幅画的颜色太浅了,看不清楚。
Màu của bức tranh này nhạt quá, nhìn không rõ.
The colors in this painting are too light, so it's hard to see clearly.
浅黄色的墙壁让人感觉很温馨。
Tường màu vàng nhạt khiến người ta cảm thấy rất ấm cúng.
The light yellow walls make the room feel very warm and cozy.
你适合穿浅色的衣服。
Bạn hợp mặc quần áo màu sáng (nhạt).
Light-colored clothes suit you.
洗了几次后,颜色变浅了。
Sau khi giặt vài lần, màu sắc đã bị phai nhạt đi rồi.
After being washed a few times, the color became lighter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây