ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肤浅
fūqiǎn
Nông cạn, hời hợt
Hán việt: phu thiển
—

Gợi nhớ

Từ "肤浅" (fūqiǎn) mang nghĩa "Nông cạn, hời hợt", kết hợp bởi 肤 (fū - phu): "da" + 浅 (qiǎn - thiển): "nhạt (màu sắc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 浅: Dòng nước (氵) chỉ xâm xấp vừa mỏng vừa nhỏ (戋) đến mức nhìn thấu tận đáy suối gợi lên độ cạn, nông và màu sắc nhạt (浅).

Thành phần cấu tạo

肤浅
fūqiǎn
Nông cạn, hời hợt
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)
浅
qiǎn • thiển
nhạt (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
戋
Tiên
Nhỏ, mỏng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Nông cạn, hời hợt
Ví dụ (3)
tā他duì对zhè这gè个wèntí问题zhǐyǒu只有fūqiǎn肤浅de的rènshi认识。
Anh ấy chỉ có nhận thức nông cạn về vấn đề này.
He has only a superficial understanding of this issue.
zhè这piān篇lùnwén论文de的nèiróng内容xiǎnde显得yǒuxiē有些fūqiǎn肤浅。
Nội dung của bài luận văn này tỏ ra có phần hời hợt.
The content of this paper seems somewhat shallow.
wǒmen我们bù不néng能zhǐ只kàn看shìwù事物de的biǎomiàn表面ér而zuòchū做出fūqiǎn肤浅de的pànduàn判断。
Chúng ta không thể chỉ nhìn vào bề mặt sự vật mà đưa ra những phán đoán nông cạn.
We must not look only at the surface of things and make superficial judgments.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây