ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皮肤科
pífūkē
Khoa da liễu
Hán việt: bì phu khoa
—

Gợi nhớ

Từ "皮肤科" (pífūkē) mang nghĩa "Khoa da liễu", kết hợp bởi 皮 (pí - bì): "Da" + 肤 (fū - phu): "da" + 科 (kē - khoa): "khoa học". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 皮: Bàn tay (又) cầm dụng cụ khéo léo tách lớp vỏ bọc bên ngoài thân thú phơi trên vách đá, tạo nên chữ chỉ lớp da, vỏ (皮). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 科: Dùng cái đấu (斗) đong đo và phân loại từng giống lúa (禾) theo tiêu chuẩn rõ ràng là ngành học, khoa học (科).

Thành phần cấu tạo

皮肤科
pífūkē
Khoa da liễu
皮
pí • bì
Da
皮
Bộ Bì
Hình bàn tay lột da thú
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)
科
kē • khoa
khoa học
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
斗
Bộ Đẩu
Đấu (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khoa da liễu
Ví dụ (3)
hùshi护士dài带bìngrén病人qù去le了pífūkē皮肤科。
Y tá đưa bệnh nhân đến khoa da liễu.
The nurse took the patient to the dermatology department.
pífūkē皮肤科jīntiān今天páiduì排队de的rén人hěn很duō多。
Hôm nay ở khoa da liễu có rất nhiều người xếp hàng.
There are many people lining up in the dermatology department today.
yīshēng医生jiànyì建议tā他xiān先dào到pífūkē皮肤科jiǎnchá检查。
Bác sĩ khuyên anh ấy đến khoa da liễu kiểm tra trước.
The doctor advised him to go to the dermatology department for an examination first.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây