ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肤色不均
fūsè bùjūn
Da không đều màu
Hán việt: phu sắc bất quân
—

Gợi nhớ

Từ "肤色不均" (fūsè bùjūn) mang nghĩa "Da không đều màu", kết hợp bởi 肤 (fū - phu): "da" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu" + 不 (bù - bất): "không" + 均 (jūn - quân): "Đều". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 均: San lấp mặt đất (土) cho thật đồng đều (匀) ở mọi phía để tạo nên sự cân bằng, bình đẳng và đều đặn (均).

Thành phần cấu tạo

肤色不均
fūsè bùjūn
Da không đều màu
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
均
jūn • quân
Đều
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
匀
Quân
Đều / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Da không đều màu
Ví dụ (2)
jīngcháng经常áoyè熬夜hé和fángshài防晒bùzú不足huì会dǎozhì导致fūsè肤色bù不jūn均。
Thường xuyên thức khuya và chống nắng không đủ sẽ dẫn đến tình trạng da không đều màu.
Frequently staying up late and insufficient sun protection can lead to uneven skin tone.
zhè这kuǎn款xiūfù修复shuāng霜zhuān专wèi为gǎishàn改善fūsè肤色bùjūn不均ér而shèjì设计。
Loại kem phục hồi này được thiết kế riêng để cải thiện tình trạng da không đều màu.
This repair cream is specially designed to improve uneven skin tone.
2
tính từ
Nghĩa:Da không đều màu
Ví dụ (1)
fūsè肤色bù不jūn均de的pífū皮肤kàn看qǐlái起来bǐjiào比较ànchén暗沉。
Làn da không đều màu trông sẽ khá xỉn màu.
Skin with an uneven tone looks relatively dull.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây