ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
爽肤水
Shuǎngfū shuǐ
Nước cân bằng da
Hán việt: sảng phu thủy
—

Gợi nhớ

Từ "爽肤水" (Shuǎngfū shuǐ) mang nghĩa "Nước cân bằng da", kết hợp bởi 爽 (shuǎng - sảng): "sảng khoái" + 肤 (fū - phu): "da" + 水 (shuǐ - thủy): "Nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 爽: Con người (大) đứng giữa đất trời đón ánh sáng và làn gió đan xen (爻) thổi qua khắp cơ thể thì cảm thấy vô cùng mát mẻ, sảng khoái (爽). • Chữ 肤: Lớp biểu bì mô thịt (⺼) bao bọc bên ngoài cơ thể của mỗi con người (夫) chính là làn da, bề mặt (肤). • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水).

Thành phần cấu tạo

爽肤水
Shuǎngfū shuǐ
Nước cân bằng da
爽
shuǎng • sảng
sảng khoái
大
Bộ Đại
To lớn (giao nhau)
爻
Bộ Hào
Giao nhau, hào kinh dịch (bên trái)
肤
fū • phu
da
⺼
Bộ Nhục
Da thịt cơ thể (bên trái)
夫
Chữ Phu
Con người trưởng thành / biểu âm (bên phải)
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nước cân bằng da
Ví dụ (2)
xǐwán洗完liǎn脸hòu后,xiān先tú涂shàng上shuǎngfūshuǐ爽肤水,zài再yòng用miànshuāng面霜suǒ锁shuǐ水。
Sau khi rửa mặt xong, trước tiên hãy thoa nước cân bằng da, rồi dùng kem dưỡng để khóa ẩm.
After washing your face, apply toner first, and then use face cream to lock in moisture.
zhè这zhǒng种shuǎngfūshuǐ爽肤水yǒu有dàndàn淡淡de的méiguīhuā玫瑰花xiāng香,yòng用qǐlái起来hěn很qīngshuǎng清爽。
Loại nước cân bằng da này có hương hoa hồng thoang thoảng, dùng cảm thấy rất mát mẻ dễ chịu.
This toner has a light rose scent and feels very refreshing to use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây