牵
一ノ丶丶フノ一一丨
9
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Dưới mái chuồng (冖), người nông dân cầm sợi dây lớn (大) buộc vào mũi con trâu (牛) để dẫn đi cày gọi là dắt, kéo theo (牵).
Thành phần cấu tạo
牵
Dắt; kéo
牵
Giản thể từ 牽
Hình tay dắt trâu (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Dắt; kéo
Ví dụ (5)
妈妈牵着孩子的手。
Mẹ đang dắt tay đứa trẻ.
The mother is holding her child's hand.
他牵着一条狗在公园散步。
Anh ấy đang dắt một con chó đi dạo trong công viên.
He is walking a dog in the park.
农夫牵着一头牛从地里回来。
Người nông dân dắt một con bò từ ngoài đồng về.
The farmer led an ox back from the field.
别总让人牵着鼻子走。
Đừng luôn để người khác xỏ mũi dắt đi (bị người khác điều khiển).
Don't always let others lead you around by the nose.
过马路时,请牵好小孩。
Khi sang đường, xin hãy dắt trẻ nhỏ cẩn thận.
When crossing the street, make sure to hold the child's hand.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây