ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
牵制
qiānzhì
kiềm chế, kìm chân, kìm hãm, ràng buộc, cầm chân (địch).
Hán việt: khiên chế
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "牵制" (qiānzhì) mang nghĩa "kiềm chế", kết hợp bởi 牵 (qiān - khiên): "Dắt" + 制 (zhì - chế): "chế tạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 牵: Dưới mái chuồng (冖), người nông dân cầm sợi dây lớn (大) buộc vào mũi con trâu (牛) để dẫn đi cày gọi là dắt, kéo theo (牵). • Chữ 制: Cầm lưỡi dao sắc (刂) tỉa gọt những cành cây chưa vào khuôn khổ (未) để tạo dựng quy củ, chế tạo và kiểm soát theo chế độ (制).

Thành phần cấu tạo

牵制
qiānzhì
kiềm chế
牵
qiān • khiên
Dắt
牵
Giản thể từ 牽
Hình tay dắt trâu (phồn thể)
制
zhì • chế
chế tạo
未
Vị (biến thể)
Chưa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:kiềm chế, kìm chân, kìm hãm, ràng buộc, cầm chân (địch).
Ví dụ (5)
wèile为了yǎnhù掩护zhǔlì主力chètuì撤退,zhè这zhī支xiǎo小fēn分duì队fùzé负责qiānzhì牵制dírén敌人。
Để yểm hộ chủ lực rút lui, tiểu đội này chịu trách nhiệm kìm chân quân địch.
In order to cover the main force's retreat, this small unit was responsible for holding back the enemy.
tā他zài在bǐsài比赛zhōng中tōngguò通过pǎowèi跑位qiānzhì牵制le了duìfāng对方de的liǎng两míng名hòuwèi后卫。
Trong trận đấu, anh ấy thông qua việc chạy chỗ đã kiềm chế (thu hút) được hai hậu vệ đối phương.
In the match, he tied up two opposing defenders through his movement off the ball.
zhè这zhǒng种zhìdù制度de的shèjì设计shì是wèile为了ràng让quánlì权力zhījiān之间hùxiāng互相qiānzhì牵制。
Thiết kế của chế độ này là để các quyền lực kiềm chế lẫn nhau (kiểm soát và cân bằng).
This system was designed to ensure that powers keep each other in check.
búyào不要ràng让suǒshì琐事qiānzhì牵制le了nǐ你de的jīnglì精力。
Đừng để những việc vụn vặt kìm hãm (làm phân tán) sức lực của bạn.
Don't let trivial matters drain your energy.
díjūn敌军de的zhǔlì主力bèi被wǒmen我们zài在dōng东xiàn线qiānzhì牵制zhù住le了。
Chủ lực của quân địch đã bị chúng ta cầm chân ở mặt trận phía Đông.
We pinned down the main enemy force on the eastern front.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây