谦
丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người biết dùng lời nói (讠) nhã nhặn, dù tài giỏi kiêm toàn (兼) nhiều việc vẫn luôn nhường nhịn mọi người là người khiêm tốn (谦).
Thành phần cấu tạo
谦
khiêm tốn, nhún nhường
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, nhún nhường
Ví dụ (3)
他一直很谦虚。
Anh ấy luôn rất khiêm tốn.
He has always been very modest.
她说话很谦和。
Cô ấy nói chuyện rất nhún nhường và hòa nhã.
She speaks in a very modest and amiable way.
成功以后也要保持谦逊。
Sau khi thành công cũng phải giữ sự khiêm nhường.
One should remain humble even after achieving success.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây