ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谦
qiān
khiêm tốn, nhún nhường
Hán việt: khiêm
丶フ丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
12
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người biết dùng lời nói (讠) nhã nhặn, dù tài giỏi kiêm toàn (兼) nhiều việc vẫn luôn nhường nhịn mọi người là người khiêm tốn (谦).

Thành phần cấu tạo

谦
qiān
khiêm tốn, nhún nhường
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, nhún nhường
Ví dụ (3)
tā他yìzhí一直hěn很qiānxū谦虚。
Anh ấy luôn rất khiêm tốn.
He has always been very modest.
tā她shuōhuà说话hěn很qiānhé谦和。
Cô ấy nói chuyện rất nhún nhường và hòa nhã.
She speaks in a very modest and amiable way.
chénggōng成功yǐhòu以后yě也yào要bǎochí保持qiānxùn谦逊。
Sau khi thành công cũng phải giữ sự khiêm nhường.
One should remain humble even after achieving success.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây