ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谦和
qiān hé
khiêm tốn ôn hòa, nhã nhặn
Hán việt: khiêm hòa
—

Gợi nhớ

Từ "谦和" (qiān hé) mang nghĩa "khiêm tốn ôn hòa, nhã nhặn", kết hợp bởi 谦 (qiān - khiêm): "khiêm tốn" + 和 (hé / huò / huó / hán - hòa): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谦: Người biết dùng lời nói (讠) nhã nhặn, dù tài giỏi kiêm toàn (兼) nhiều việc vẫn luôn nhường nhịn mọi người là người khiêm tốn (谦). • Chữ 和: Khi đồng ruộng có đủ lúa gạo (禾) cho mọi cái miệng (口) đều được ăn no ấm, con người sẽ sống thuận hòa, cùng với nhau (和).

Thành phần cấu tạo

谦和
qiān hé
khiêm tốn ôn hòa, nhã nhặn
谦
qiān • khiêm
khiêm tốn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
和
hé / huò / huó / hán • hòa
và
禾
Bộ Hòa
Cây lúa (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:khiêm tốn ôn hòa, nhã nhặn
Ví dụ (3)
tā他dàirén待人qiānhé谦和,shēnshòu深受tóngshì同事men们de的xǐ'ài喜爱。
Anh ấy đối xử với người khác khiêm tốn nhã nhặn, rất được đồng nghiệp yêu mến.
He is modest and amiable toward others, making him well-liked by his colleagues.
zhè这wèi位lǎo老jiàoshòu教授shuōhuà说话yǔqì语气shífēn十分qiānhé谦和。
Vị giáo sư già này có giọng điệu vô cùng khiêm tốn ôn hòa.
This elderly professor speaks in a very modest and gentle tone.
tā他de的qiānhé谦和zuòfēng作风yíngdé赢得le了dàjiā大家de的hǎopíng好评。
Phong thái nhã nhặn của ông đã giành được đánh giá cao từ mọi người.
His modest and genial manner won praise from everyone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây