ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
谦逊
qiānxùn
khiêm tốn, nhún nhường, cung thuận, từ tốn.
Hán việt: khiêm tốn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "谦逊" (qiānxùn) mang nghĩa "khiêm nhường", kết hợp bởi 谦 (qiān - khiêm): "khiêm tốn" + 逊 (xùn - tốn): "khiêm tốn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 谦: Người biết dùng lời nói (讠) nhã nhặn, dù tài giỏi kiêm toàn (兼) nhiều việc vẫn luôn nhường nhịn mọi người là người khiêm tốn (谦). • Chữ 逊: Người cháu nhỏ (孙) khi bước đi trên đường (辶) luôn nhường bước cho người lớn với thái độ khiêm tốn, nhún nhường (逊).

Thành phần cấu tạo

谦逊
qiānxùn
khiêm nhường
谦
qiān • khiêm
khiêm tốn
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên phải)
逊
xùn • tốn
khiêm tốn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
孙
Chữ Tôn
cháu / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, nhún nhường, cung thuận, từ tốn.
Ví dụ (5)
tā他wéirén为人qiānxùn谦逊,shēnshòu深受tóngshì同事men们de的xǐ'ài喜爱。
Anh ấy làm người rất khiêm tốn (nhún nhường), rất được đồng nghiệp yêu mến.
He is humble and is deeply liked by his colleagues.
suīrán虽然qǔdé取得le了jùdà巨大de的chéngjiù成就,dàn但tā他yīrán依然bǎochí保持qiānxùn谦逊。
Mặc dù đạt được thành tựu to lớn, nhưng anh ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn.
Although he has achieved great success, he remains humble.
wǒmen我们yào要xuéhuì学会qiānxùn谦逊de地tīngqǔ听取biérén别人de的yìjiàn意见。
Chúng ta phải học cách lắng nghe ý kiến người khác một cách khiêm tốn.
We should learn to listen to others' opinions humbly.
zhēnzhèng真正de的zhìzhě智者wǎngwǎng往往shì是qiānxùn谦逊de的。
Kẻ trí thực sự thường là người khiêm tốn.
A truly wise person is often humble.
tā他yòng用qiānxùn谦逊de的yǔdiào语调huídá回答le了zhè这gè个wèntí问题。
Anh ấy đã trả lời câu hỏi này bằng giọng điệu từ tốn (khiêm nhường).
He answered the question in a humble tone.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây