ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逊位
xùn wèi
thoái vị, nhường ngôi
Hán việt: tốn vị
—

Gợi nhớ

Từ "逊位" (xùn wèi) mang nghĩa "thoái vị, nhường ngôi", kết hợp bởi 逊 (xùn - tốn): "khiêm tốn" + 位 (wèi - vị): "vị". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 逊: Người cháu nhỏ (孙) khi bước đi trên đường (辶) luôn nhường bước cho người lớn với thái độ khiêm tốn, nhún nhường (逊). • Chữ 位: Mỗi con người (亻) đều đứng vững (立) ở chỗ đứng và cương vị riêng của mình, dùng làm lượng từ lịch sự gọi từng vị, ngài (位).

Thành phần cấu tạo

逊位
xùn wèi
thoái vị, nhường ngôi
逊
xùn • tốn
khiêm tốn
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
孙
Chữ Tôn
cháu / âm đọc (bên trong)
位
wèi • vị
vị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
立
Bộ Lập
Đứng, vị trí (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:thoái vị, nhường ngôi
Ví dụ (3)
huángdì皇帝bèipò被迫xùn逊wèi位,biāozhì标志zhe着nà那gè个wángcháo王朝de的zhōngjié终结。
Hoàng đế bị buộc phải thoái vị, đánh dấu sự kết thúc của triều đại đó.
The emperor was forced to abdicate, marking the end of that dynasty.
zài在lìshǐ历史de的hóngliú洪流zhōng中,xǔduō许多jūnzhǔ君主bù不de得bú不xùn逊wèi位ràngxián让贤。
Trong dòng chảy của lịch sử, nhiều quân chủ đã phải thoái vị để nhường ngôi cho người có tài đức.
In the tide of history, many monarchs had to abdicate and yield the throne to the worthy.
tā他xùn逊wèi位hòu后,guòshàng过上le了píngjìng平静de的yǐnjū隐居shēnghuó生活。
Sau khi thoái vị, ông đã sống một cuộc sống ẩn dật bình yên.
After abdicating, he lived a quiet life in seclusion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây