逊
フ丨一丨ノ丶丶フ丶
9
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người cháu nhỏ (孙) khi bước đi trên đường (辶) luôn nhường bước cho người lớn với thái độ khiêm tốn, nhún nhường (逊).
Thành phần cấu tạo
逊
khiêm tốn, thua kém
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
孙
Chữ Tôn
cháu / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, thua kém
Ví dụ (5)
他为人谦逊,深受大家喜爱。
Anh ấy làm người khiêm tốn, được mọi người rất yêu mến.
He is humble and is deeply liked by everyone.
她的表现跟专业演员相比毫不逊色。
Màn biểu diễn của cô ấy so với diễn viên chuyên nghiệp không hề thua kém chút nào.
Her performance is not at all inferior to that of a professional actress.
这家餐厅的菜品比以前逊色了不少。
Chất lượng món ăn của nhà hàng này đã thua kém hơn trước rất nhiều.
The dishes at this restaurant are much worse than they used to be.
这件作品虽然不错,但比上一件稍逊一筹。
Tác phẩm này tuy không tồi, nhưng so với tác phẩm trước thì hơi thua kém một bậc.
This piece is quite good, but it is slightly inferior to the previous one.
他喝醉了酒,常常出言不逊。
Anh ta uống say, thường xuyên buông lời vô lễ (thiếu sự khiêm tốn, nhã nhặn).
When he gets drunk, he often speaks rudely.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây