ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
逊
xùn
khiêm tốn, thua kém
Hán việt: tốn
フ丨一丨ノ丶丶フ丶
9
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người cháu nhỏ (孙) khi bước đi trên đường (辶) luôn nhường bước cho người lớn với thái độ khiêm tốn, nhún nhường (逊).

Thành phần cấu tạo

逊
xùn
khiêm tốn, thua kém
辶
Bộ Sước (quay xước)
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
孙
Chữ Tôn
cháu / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:khiêm tốn, thua kém
Ví dụ (5)
tā他wéirén为人qiānxùn谦逊,shēnshòu深受dàjiā大家xǐ'ài喜爱。
Anh ấy làm người khiêm tốn, được mọi người rất yêu mến.
He is humble and is deeply liked by everyone.
tā她de的biǎoxiàn表现gēn跟zhuānyè专业yǎnyuán演员xiāngbǐ相比háobú毫不xùnsè逊色。
Màn biểu diễn của cô ấy so với diễn viên chuyên nghiệp không hề thua kém chút nào.
Her performance is not at all inferior to that of a professional actress.
zhè这jiā家cāntīng餐厅de的càipǐn菜品bǐ比yǐqián以前xùnsè逊色le了bù不shǎo少。
Chất lượng món ăn của nhà hàng này đã thua kém hơn trước rất nhiều.
The dishes at this restaurant are much worse than they used to be.
zhè这jiàn件zuòpǐn作品suīrán虽然búcuò不错,dàn但bǐ比shàng上yí一jiàn件shāo稍xùn逊yì一chóu筹。
Tác phẩm này tuy không tồi, nhưng so với tác phẩm trước thì hơi thua kém một bậc.
This piece is quite good, but it is slightly inferior to the previous one.
tā他hēzuì喝醉le了jiǔ酒,chángcháng常常chū出yán言bú不xùn逊。
Anh ta uống say, thường xuyên buông lời vô lễ (thiếu sự khiêm tốn, nhã nhặn).
When he gets drunk, he often speaks rudely.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây