熏
ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
14
缕, 丝, 股
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Ngọn lửa (灬) cháy rực bên dưới đẩy làn khói đen (黑) bay qua ống thông (千) lên cao để hun khói, xông hương (熏).
Thành phần cấu tạo
熏
Khói; xông
千
Bộ Thiên
Ống khói thông lên trên
黑
Bộ Hắc (biến thể)
Muội than đen
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa đốt bên dưới
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khói; xông
Ví dụ (3)
烟把墙熏黑了。
Khói ám đen tường.
The smoke blackened the wall.
她用香草熏衣服。
Cô ấy dùng thảo thơm xông quần áo.
She scented her clothes with aromatic herbs.
这块肉是熏制的。
Miếng thịt này được hun khói.
This piece of meat is smoked.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây