ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
熏
xūn
Khói; xông
Hán việt: huân
ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
14
缕, 丝, 股
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Ngọn lửa (灬) cháy rực bên dưới đẩy làn khói đen (黑) bay qua ống thông (千) lên cao để hun khói, xông hương (熏).

Thành phần cấu tạo

熏
xūn
Khói; xông
千
Bộ Thiên
Ống khói thông lên trên
黑
Bộ Hắc (biến thể)
Muội than đen
灬
Bộ Hỏa (bốn chấm)
Ngọn lửa đốt bên dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Khói; xông
Ví dụ (3)
yān烟bǎ把qiáng墙xūn熏hēi黑le了。
Khói ám đen tường.
The smoke blackened the wall.
tā她yòng用xiāngcǎo香草xūn熏yīfu衣服。
Cô ấy dùng thảo thơm xông quần áo.
She scented her clothes with aromatic herbs.
zhè这kuài块ròu肉shì是xūn熏zhì制de的。
Miếng thịt này được hun khói.
This piece of meat is smoked.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây