烟熏三文鱼
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "烟熏三文鱼" (yānxūn sānwènyú) nghĩa là "Cá hồi hun khói", ghép bởi: 烟 (yān): Khói + 熏 (xūn): Khói + 三 (sān): số ba + 文 (wén): ngôn ngữ + 鱼 (yú): con cá.
Thành phần cấu tạo
烟熏三文鱼
Cá hồi hun khói
火
因
千
黑
灬
三
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá hồi hun khói
Ví dụ (3)
早餐有烟熏三文鱼。
Bữa sáng có cá hồi hun khói.
There is smoked salmon for breakfast.
烟熏三文鱼适合配面包。
Cá hồi hun khói hợp ăn kèm bánh mì.
Smoked salmon goes well with bread.
她点了一盘烟熏三文鱼。
Cô ấy gọi một đĩa cá hồi hun khói.
She ordered a plate of smoked salmon.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây