ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
烟熏三文鱼
yānxūn sānwènyú
Cá hồi hun khói
Hán việt: yên huân tam văn ngư
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "烟熏三文鱼" (yānxūn sānwènyú) nghĩa là "Cá hồi hun khói", ghép bởi: 烟 (yān): Khói + 熏 (xūn): Khói + 三 (sān): số ba + 文 (wén): ngôn ngữ + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

烟熏三文鱼
yānxūn sānwènyú
Cá hồi hun khói
火
因
千
黑
灬
三

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá hồi hun khói
Ví dụ (3)
zǎocān早餐yǒu有yān烟xūn熏sānwényú三文鱼。
Bữa sáng có cá hồi hun khói.
There is smoked salmon for breakfast.
yān烟xūn熏sānwényú三文鱼shìhé适合pèi配miànbāo面包。
Cá hồi hun khói hợp ăn kèm bánh mì.
Smoked salmon goes well with bread.
tā她diǎn点le了yì一pán盘yān烟xūn熏sānwényú三文鱼。
Cô ấy gọi một đĩa cá hồi hun khói.
She ordered a plate of smoked salmon.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây