ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三文鱼
sānwènyú
Cá hồi
Hán việt: tam văn ngư
条
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "三文鱼" (sānwènyú) nghĩa là "Cá hồi", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 文 (wén): ngôn ngữ + 鱼 (yú): con cá.

Thành phần cấu tạo

三文鱼
sānwènyú
Cá hồi
三
文
𠂊
田
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá hồi
Ví dụ (3)
tā她xǐhuan喜欢chī吃sānwényú三文鱼。
Cô ấy thích ăn cá hồi.
She likes eating salmon.
sānwényú三文鱼hányǒu含有fēngfù丰富de的yíngyǎng营养。
Cá hồi chứa nhiều dinh dưỡng.
Salmon is rich in nutrients.
zhè这kuài块sānwényú三文鱼hěn很xīnxiān新鲜。
Miếng cá hồi này rất tươi.
This piece of salmon is very fresh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây